Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

li tâm

1/1

離心

li tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng ngờ vực phản trắc — Danh từ vật lí, nói về cái sức đẩy từ trong ra khi một vật quay tròn.

Một số bài thơ có sử dụng

• Dương liễu chi kỳ 1 - 楊柳枝其一 (Tề Kỷ)
• Đăng Hạ Châu thành lâu - 登夏州城樓 (La Ẩn)
• Giá cô thiên (Hoạ phảng đông thì lạc thuỷ thanh) - 鷓鴣天(畫舫東時洛水清) (Chu Đôn Nho)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Tề An quận trung ngẫu đề kỳ 2 - 齊安郡中偶題其二 (Đỗ Mục)
• Thái tang tử kỳ 14 - 采桑子其十四 (Phùng Duyên Kỷ)
• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)
• Tu Tây phương thập nhị thời - 修西方十二時 (Thiện Đạo đại sư)
• Túc Loan Thành dịch khước ký Thường Sơn Trương thư ký - 宿欒城驛卻寄常山張書記 (Đỗ Tuân Hạc)
• Tướng thoán lưu thi - 將竄留詩 (Bổng kiếm bộc)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm