Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
phong vũ
1
/1
風雨
phong vũ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gió và mưa. Mưa gió. Phong vũ thôi thi tứ: 風雨催詩思 ( Cổ thi ). Cái thi tứ nhanh như gió mưa đun đẩy. » Tay tiên gió táp mưa sa « ( Kiều ). » Đêm phong vũ lạnh lùng có một «. ( Cung oán ngâm khúc ).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Du Tiên Lữ động văn nhân đàm Thái Nguyên sơn thuỷ chi thắng, tuý hậu thành ngâm - 遊仙侶洞聞人談太原山水之勝醉後成吟
(
Cao Bá Quát
)
•
Hạ vịnh - 夏詠
(
Đào Sư Tích
)
•
Ngọc Câu Tà - 玉鉤斜
(
Bành Tôn Duật
)
•
Nhâm Tuất thanh minh tác - 壬戌清明作
(
Khuất Đại Quân
)
•
Oanh đề tự - Xuân vãn cảm hoài - 鶯啼序-春晚感懷
(
Ngô Văn Anh
)
•
Phong vũ 2 - 風雨 2
(
Khổng Tử
)
•
Quận trai vũ trung dữ chư văn sĩ yên tập - 郡齋雨中與諸文士燕集
(
Vi Ứng Vật
)
•
Thảo đường - 草堂
(
Đỗ Phủ
)
•
Thiên cư Lâm Cao đình - 遷居臨臯亭
(
Tô Thức
)
•
Trĩ Sơn cô tháp - 峙山孤塔
(
Nguyễn Văn Siêu
)