Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
cao hoài
1
/1
高懷
cao hoài
Từ điển trích dẫn
1. Hoài bão cao thượng, chí lớn. ◇Tuân Tế 荀濟: “Cao hoài bất khả vong, Kiếm ý hà năng dĩ” 高懷不可忘, 劍意何能已 (Tặng Âm Lương Châu 贈陰梁州).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng dạ cao xa.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chân châu liêm - 真珠簾
(
Lục Du
)
•
Cửu nhật ký Tần Cấu - 九日寄秦覯
(
Trần Sư Đạo
)
•
Đình hạ ngẫu cảm - 亭下偶感
(
Phan Huy Ích
)
•
Hoạ Phan Thu Viên Đình Hoè trung thừa chi Ninh Bình nguyên vận - 和潘秋園廷槐中丞之寧平原韻
(
Nguyễn Can Mộng
)
•
Huấn trưởng nhi kỳ 2 - 訓長兒其二
(
Ngô Thì Sĩ
)
•
Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 01 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其一
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Nhất tùng hoa - 一叢花
(
Trương Tiên
)
•
Niệm nô kiều - Đăng Đa Cảnh lâu - 念奴嬌—登多景樓
(
Trần Lượng
)
•
Tặng Trịnh thập bát Phần - 贈鄭十八賁
(
Đỗ Phủ
)