Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
cao tổ
1
/1
高祖
cao tổ
Từ điển trích dẫn
1. Từ đời ông nội kể lên hai đời nữa.
2. Ông tổ cao nhất trong họ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ông tổ đời xa.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑
(
Lý Thừa Ân
)
•
Chí Linh sơn phú - 至靈山賦
(
Nguyễn Trãi
)
•
Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩
(
Đỗ Mục
)
•
Hoàng Hà - 黃河
(
La Ẩn
)
•
Nghệ An hành điện - 乂安行殿
(
Trần Minh Tông
)
•
Tam Quốc diễn nghĩa thiên mạt thi - 三國演義篇末詩
(
La Quán Trung
)
•
Thuật cổ kỳ 3 - 述古其三
(
Đỗ Phủ
)
•
Tống trùng biểu điệt Vương Lệ bình sự sứ Nam Hải - 送重表侄王砅評事使南海
(
Đỗ Phủ
)