Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: niên
Tổng nét: 6
Bộ: triệt 丿 (+5 nét), can 干 (+3 nét)
Unicode: U+F98E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 6
Bộ: triệt 丿 (+5 nét), can 干 (+3 nét)
Unicode: U+F98E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 연
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồ tát man - 菩薩蠻 (Tô Tường)
• Cẩn hoa - 槿花 (Thôi Đạo Dung)
• Chúc thánh - 祝聖 (Ikkyū Sōjun)
• Học thi kỳ 1 - 學詩其一 (Ngô Khả)
• Hồi hưu lưu giản - 回休留柬 (Lâm Tăng Sum)
• Khuê oán kỳ 047 - 閨怨其四十七 (Tôn Phần)
• Nhị hà kỳ 2 - 珥河其二 (Nguyễn Văn Siêu)
• Vãn đồng niên Vân Đình tiến sĩ Dương thượng thư - 輓同年雲亭進士楊尚書 (Nguyễn Khuyến)
• Vịnh sử thi - Dự Nhượng kiều - 詠史詩-豫讓橋 (Hồ Tằng)
• Xuân nhật đăng Kim Hoa quán - 春日登金華觀 (Trần Tử Ngang)
• Cẩn hoa - 槿花 (Thôi Đạo Dung)
• Chúc thánh - 祝聖 (Ikkyū Sōjun)
• Học thi kỳ 1 - 學詩其一 (Ngô Khả)
• Hồi hưu lưu giản - 回休留柬 (Lâm Tăng Sum)
• Khuê oán kỳ 047 - 閨怨其四十七 (Tôn Phần)
• Nhị hà kỳ 2 - 珥河其二 (Nguyễn Văn Siêu)
• Vãn đồng niên Vân Đình tiến sĩ Dương thượng thư - 輓同年雲亭進士楊尚書 (Nguyễn Khuyến)
• Vịnh sử thi - Dự Nhượng kiều - 詠史詩-豫讓橋 (Hồ Tằng)
• Xuân nhật đăng Kim Hoa quán - 春日登金華觀 (Trần Tử Ngang)