Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 10
Bộ: nhật 日 (+6 nét)
Unicode: U+2F8CC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: nhật 日 (+6 nét)
Unicode: U+2F8CC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 4 - 陪鄭廣文遊何將軍山林其四 (Đỗ Phủ)
• Hoài Giang Nam hữu nhân - 懷江南友人 (Lưu Thương)
• Khẩu hào tặng trưng quân Lư Hồng, thử công thì bị triệu - 口號贈徵君廬鴻,此公時被召 (Lý Bạch)
• Ký Lý thập tứ viên ngoại Bố thập nhị vận - 寄李十四員外布十二韻 (Đỗ Phủ)
• Nhập Hành Châu - 入衡州 (Đỗ Phủ)
• Sơ hạ - 初夏 (Chu Văn An)
• Thu khuê - 秋閨 (Trịnh Âm)
• Thương tiến sĩ Tạ Đình Hạo - 傷進士謝庭皓 (Từ Di)
• Vô đề tứ thủ kỳ 1 (Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung) - 無題四首其一(來是空言去絕蹤) (Lý Thương Ẩn)
• Xuân tịch lữ hoài - 春夕旅懷 (Thôi Đồ)
• Hoài Giang Nam hữu nhân - 懷江南友人 (Lưu Thương)
• Khẩu hào tặng trưng quân Lư Hồng, thử công thì bị triệu - 口號贈徵君廬鴻,此公時被召 (Lý Bạch)
• Ký Lý thập tứ viên ngoại Bố thập nhị vận - 寄李十四員外布十二韻 (Đỗ Phủ)
• Nhập Hành Châu - 入衡州 (Đỗ Phủ)
• Sơ hạ - 初夏 (Chu Văn An)
• Thu khuê - 秋閨 (Trịnh Âm)
• Thương tiến sĩ Tạ Đình Hạo - 傷進士謝庭皓 (Từ Di)
• Vô đề tứ thủ kỳ 1 (Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung) - 無題四首其一(來是空言去絕蹤) (Lý Thương Ẩn)
• Xuân tịch lữ hoài - 春夕旅懷 (Thôi Đồ)