Có 3 kết quả:

nhuyễnnhẵnnhẵng
Âm Nôm: nhuyễn, nhẵn, nhẵng
Unicode: U+23F34
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨フ一一一丨ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

nhuyễn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xay nhuyễn

nhẵn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hết nhẵn, nhẵn nhụi

nhẵng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhũng nhẵng, lẵng nhẵng