Có 4 kết quả:

唯 duỵ蓶 duỵ諉 duỵ诿 duỵ

1/4

duỵ [duy]

U+552F, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Độc, chỉ, bui. § Cũng như “duy” . ◇Pháp Hoa Kinh : “Duy độc tự minh liễu, Dư nhân sở bất kiến” , (Pháp sư công đức ) Chỉ riêng mình thấy rõ, Người khác không thấy được.
2. Một âm là “dụy”. (Phó) Dạ, tiếng thưa lại ngay. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Chúng quan dụy dụy nhi tán” (Đệ bát hồi) Các quan dạ dạ rồi lui về.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðộc chỉ, bui, cũng như chữ duy .
② Một âm là duỵ. Dạ, tiếng thưa lại ngay.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vâng, dạ. Xem [wéi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vâng. Dạ. Tiếng thưa khi được gọi hoặc trả lời ưng thuận. Ta quen đọc Duy — Một âm khác là Duy. Xem Duy.

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

duỵ

U+84F6, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rau cỏ. Chỉ chung các loài rau ăn được.

Tự hình 2

Bình luận 0

duỵ [uỷ]

U+8AC9, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Từ chối, đặt lời giả thác mà từ đi không nhận gọi là uỷ.
② Làm luỵ. Cũng đọc là chữ dụy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Từ chối;
② (văn) Làm luỵ;
③ Xem [wâi] nghĩa
③.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhờ cậy — Tạ ơn.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

duỵ [uỷ]

U+8BFF, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Từ chối;
② (văn) Làm luỵ;
③ Xem [wâi] nghĩa
③.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0