Có 2 kết quả:

阵 trận陈 trận

1/2

trận

U+9635, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 (+4 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. trận đánh
2. trận, cơn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 陣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trận, hàng trận (quân lính): 出陣 Ra trận, xuất trận; 布陣 Bố trận;
② Đánh trận, trận đánh;
③ (loại) Trận, cơn, làn, mẻ: 一陣風 Một cơn (làn, trận) gió; 一陣一陣地痛 Đau từng cơn; 批評了一陣 Phê bình cho một mẻ (trận);
④ Giai đoạn, thời gian, lúc, hồi, dạo: 這一陣子工作正忙 Dạo (lúc, hồi, thời gian) này đang bận.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 陣

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

trận [trần]

U+9648, tổng 7 nét, bộ phụ 阜 (+5 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 陳.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Sự) dàn quân (có tính chiến thuật), dàn trận.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 陳

Tự hình 2

Dị thể 9