Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt:
Tổng nét: 6
Bộ: ấp 邑 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフフ一フ丨
Thương Hiệt: PMNL (心一弓中)
Unicode: U+90AC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Quảng Đông: wu1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

1. (tên đất)
2. họ Ổ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鄔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鄔

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên một số địa phương thời xưa ở Trung Quốc;
② (Họ) Ổ.