Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
sư
蒒
Âm Hán Việt:
sư
Tổng nét: 13
Bộ:
thảo 艸
(+10 nét)
Hình thái:
⿱
艹
師
Nét bút:
一丨丨ノ丨フ一フ一一丨フ丨
Thương Hiệt: THRB (廿竹口月)
Unicode:
U+8492
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Nhật (onyomi):
シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi):
こうぼうむぎ (kōbōmugi)
Âm Quảng Đông:
si1
Tự hình
1
Dị thể
1
𰰳
Không hiện chữ?
1
/1
sư
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây nhỏ, gần giống cây lúa, còn gọi là Tự nhiên cốc.