Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: trác
Tổng nét: 12
Bộ: ngọc 玉 (+8 nét)
Unicode: U+FA4A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 12
Bộ: ngọc 玉 (+8 nét)
Unicode: U+FA4A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Đại tường thượng hao hành - 大牆上蒿行 (Tào Phi)
• Hồ trung tống Kính thập sứ quân thích Quảng Lăng - 湖中送敬十使君適廣陵 (Đỗ Phủ)
• Hữu khách - 有客 (Khổng Tử)
• Kỳ úc 1 - 淇奧 1 (Khổng Tử)
• Lão phu thái ngọc ca - 老夫採玉歌 (Lý Hạ)
• Tái hoạ Đại Minh quốc sứ Dư Quý kỳ 2 - 再和大明國使余貴其二 (Phạm Sư Mạnh)
• Tuý ca hành - 醉歌行 (Hồ Thiên Du)
• Tự - 序 (Phan Huy Ích)
• Vãn Pháp Loa tôn giả đề Thanh Mai tự - 挽法螺尊者題青梅寺 (Trần Minh Tông)
• Xuất tái - 出塞 (Vương An Thạch)
• Hồ trung tống Kính thập sứ quân thích Quảng Lăng - 湖中送敬十使君適廣陵 (Đỗ Phủ)
• Hữu khách - 有客 (Khổng Tử)
• Kỳ úc 1 - 淇奧 1 (Khổng Tử)
• Lão phu thái ngọc ca - 老夫採玉歌 (Lý Hạ)
• Tái hoạ Đại Minh quốc sứ Dư Quý kỳ 2 - 再和大明國使余貴其二 (Phạm Sư Mạnh)
• Tuý ca hành - 醉歌行 (Hồ Thiên Du)
• Tự - 序 (Phan Huy Ích)
• Vãn Pháp Loa tôn giả đề Thanh Mai tự - 挽法螺尊者題青梅寺 (Trần Minh Tông)
• Xuất tái - 出塞 (Vương An Thạch)