Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 10
Bộ: phác 攴 (+6 nét)
Hình thái: ⿰毎攵
Unicode: U+2F8C8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: phác 攴 (+6 nét)
Hình thái: ⿰毎攵
Unicode: U+2F8C8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bất kiến - Cận vô Lý Bạch tiêu tức - 不見-近無李白消息 (Đỗ Phủ)
• Cảm kỳ Hoàng Tử Miễn - 感示黃子勉 (Nguyễn Hữu Cương)
• Hỉ soái viên hồi triều - 喜帥轅回朝 (Phan Huy Ích)
• Hiệt thử phú - 黠鼠賦 (Tô Thức)
• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)
• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)
• Tân Mùi lạp ký chư ấu tử đồng tôn xuân sam thư giới - 辛未臘寄諸幼子童孫春衫書戒 (Vũ Phạm Khải)
• Tiễn Lễ bộ Chủ sự Đa Sĩ Lê đài giả mãn hồi kinh - 餞禮部主事多士黎臺假滿回京 (Đoàn Huyên)
• Tuế lục thập tam - 歲六十三 (Trương Công Giai)
• Tự cảnh - 自警 (Ngô Thì Sĩ)
• Cảm kỳ Hoàng Tử Miễn - 感示黃子勉 (Nguyễn Hữu Cương)
• Hỉ soái viên hồi triều - 喜帥轅回朝 (Phan Huy Ích)
• Hiệt thử phú - 黠鼠賦 (Tô Thức)
• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)
• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)
• Tân Mùi lạp ký chư ấu tử đồng tôn xuân sam thư giới - 辛未臘寄諸幼子童孫春衫書戒 (Vũ Phạm Khải)
• Tiễn Lễ bộ Chủ sự Đa Sĩ Lê đài giả mãn hồi kinh - 餞禮部主事多士黎臺假滿回京 (Đoàn Huyên)
• Tuế lục thập tam - 歲六十三 (Trương Công Giai)
• Tự cảnh - 自警 (Ngô Thì Sĩ)