Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Hình thái: ⿰氵𡘹
Unicode: U+2F90E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Hình thái: ⿰氵𡘹
Unicode: U+2F90E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Đường đa lệnh - Liễu nhứ - 唐多令-柳絮 (Tào Tuyết Cần)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Nhập trạch kỳ 3 - 入宅其三 (Đỗ Phủ)
• Nhất hướng Hàn Sơn toạ - 一向寒山坐 (Hàn Sơn)
• Sĩ phu tự trị luận - 士夫自治論 (Trần Quý Cáp)
• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)
• Thu sơ thư hoài - 秋初書懷 (Phan Huy Ích)
• Trệ khách - 滯客 (Nguyễn Du)
• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan)
• Vịnh hoài cổ tích kỳ 1 - Dữu Tín gia - 詠懷古跡其一-庾信家 (Đỗ Phủ)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Nhập trạch kỳ 3 - 入宅其三 (Đỗ Phủ)
• Nhất hướng Hàn Sơn toạ - 一向寒山坐 (Hàn Sơn)
• Sĩ phu tự trị luận - 士夫自治論 (Trần Quý Cáp)
• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)
• Thu sơ thư hoài - 秋初書懷 (Phan Huy Ích)
• Trệ khách - 滯客 (Nguyễn Du)
• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan)
• Vịnh hoài cổ tích kỳ 1 - Dữu Tín gia - 詠懷古跡其一-庾信家 (Đỗ Phủ)
Bình luận 0