Có 1 kết quả:

rau
Âm Nôm: rau
Tổng nét: 16
Bộ: nhục 肉 (+12 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノフ一一一丨丨丶ノ一丨ノ丶フノ一
Unicode: U+26862
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

rau

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nơi chôn rau (nhau) cắt rốn