Có 6 kết quả:

胞 rau膮 rau蒌 rau蔞 rau𦡢 rau𫆚 rau

1/6

rau [bào, nhau]

U+80DE, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Tự hình

Dị thể

rau [nhau]

U+81AE, tổng 16 nét, bộ nhục 肉 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Tự hình

rau [lâu]

U+848C, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

rau cỏ

Tự hình

Dị thể

rau [giàu, lâu, trầu]

U+851E, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

rau cỏ

Tự hình

Dị thể

rau

U+26862, tổng 16 nét, bộ nhục 肉 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

rau

U+2B19A, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nơi chôn rau (nhau) cắt rốn