Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: lín ㄌㄧㄣˊ, lìn ㄌㄧㄣˋ
Tổng nét: 17
Bộ: chén 臣 (+11 nét)
Unicode: U+F9F6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 17
Bộ: chén 臣 (+11 nét)
Unicode: U+F9F6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 임
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 11
Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 1 - Diễm - 步出夏門行其一-艷 (Tào Tháo)
• Dịch xá mộng cố biểu đệ Nhân Sơn - 驛舍夢故表弟仁山 (Trịnh Hoài Đức)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 21 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十一 (Trịnh Hoài Đức)
• Lãm kính - 覽鏡 (Lưu Hy Di)
• Ngục trung tặng Trâu Dung - 獄中贈鄒容 (Chương Bính Lân)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 19 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其十九 (Ngô Nhân Tịnh)
• Vãng Ninh Bình - 往寧平 (Phan Đình Hoè)
• Xuân trung sơn am kỷ sự - 春中山庵紀事 (Phan Huy Ích)
• Xuất Nam Quan - 出南關 (Lê Quýnh)
• Xuất tái từ - 出塞詞 (Mã Đái)
• Dịch xá mộng cố biểu đệ Nhân Sơn - 驛舍夢故表弟仁山 (Trịnh Hoài Đức)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 21 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十一 (Trịnh Hoài Đức)
• Lãm kính - 覽鏡 (Lưu Hy Di)
• Ngục trung tặng Trâu Dung - 獄中贈鄒容 (Chương Bính Lân)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 19 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其十九 (Ngô Nhân Tịnh)
• Vãng Ninh Bình - 往寧平 (Phan Đình Hoè)
• Xuân trung sơn am kỷ sự - 春中山庵紀事 (Phan Huy Ích)
• Xuất Nam Quan - 出南關 (Lê Quýnh)
• Xuất tái từ - 出塞詞 (Mã Đái)