Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: yì ㄧˋ
Tổng nét: 11
Bộ: tián 田 (+6 nét)
Lục thư: tượng hình
Unicode: U+F962
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 11
Bộ: tián 田 (+6 nét)
Lục thư: tượng hình
Unicode: U+F962
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 리
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Bái Lĩnh từ - 拜嶺詞 (Vũ Thiện Đễ)
• Chu thứ trung thu - 舟次中秋 (Nguyễn Trường Tộ)
• Hạ nhật hàn vũ - 夏日寒雨 (Nguyễn Khuyến)
• Song Tỉnh đồ - 雙井圖 (Từ Đắc Chi)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 009 - 山居百詠其九 (Tông Bản thiền sư)
• Tặng Vương nhị thập tứ thị ngự Khế tứ thập vận - 贈王二十四侍禦契四十韻 (Đỗ Phủ)
• Thảo Ma Sa động hịch - 討麻沙洞檄 (Lý Nhân Tông)
• Tống huynh - 送兄 (Như Ý trung nữ tử)
• Tống Lý hiệu thư nhị thập lục vận - 送李校書二十六韻 (Đỗ Phủ)
• Uý nhân - 畏人 (Đỗ Phủ)
• Chu thứ trung thu - 舟次中秋 (Nguyễn Trường Tộ)
• Hạ nhật hàn vũ - 夏日寒雨 (Nguyễn Khuyến)
• Song Tỉnh đồ - 雙井圖 (Từ Đắc Chi)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 009 - 山居百詠其九 (Tông Bản thiền sư)
• Tặng Vương nhị thập tứ thị ngự Khế tứ thập vận - 贈王二十四侍禦契四十韻 (Đỗ Phủ)
• Thảo Ma Sa động hịch - 討麻沙洞檄 (Lý Nhân Tông)
• Tống huynh - 送兄 (Như Ý trung nữ tử)
• Tống Lý hiệu thư nhị thập lục vận - 送李校書二十六韻 (Đỗ Phủ)
• Uý nhân - 畏人 (Đỗ Phủ)