Có 1 kết quả:

復命 phục mệnh

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trở về bổn nguyên, hoàn phục bổn tính. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Phù vật vân vân, Các phục quy kì căn, Quy căn viết tĩnh, Thị vị phục mệnh” 夫物芸芸, 各復歸其根, 歸根曰靜, 是謂復命 (Chương 16) Muôn vật trùng trùng, Đều trở về cội rễ của nó, Trở về cội rễ gọi là Tĩnh, Ấy gọi là Phục mệnh.
2. Hồi báo tình huống sau khi hoàn thành sứ mạng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thi hành lệnh xong, trở về trình lại. » Định ngày phục mệnh lai kinh «. ( Nhị Độ ).

Một số bài thơ có sử dụng