Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

帆 phâm

1/1

帆

phâm [phàm]

U+5E06, tổng 6 nét, bộ cân 巾 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Buồm, một thứ căng bằng vải hay bằng chiếu dựng lên trên thuyền cho gió thổi thuyền đi.
② Một âm là phám thuyền xuôi gió.

Tự hình 2

Dị thể 9

㠶䑺䬚䭵忛拚颿𤖫𩗋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

巩

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cúc thu bách vịnh kỳ 37 - Tích thu kỳ 4 - 菊秋百詠其三十七-惜秋其四 (Phan Huy Ích)
• Dạ bạc Ngưu Chử hoài cổ - 夜泊牛渚懷古 (Lý Bạch)
• Dạ bán lạc - 夜半樂 (Liễu Vĩnh)
• Đăng Dục Thuý sơn lưu đề - 登浴翠山留題 (Phạm Sư Mạnh)
• Giang trướng (Giang phát man di trướng) - 江漲(江發蠻夷漲) (Đỗ Phủ)
• Hành Châu tức hứng - 衡州即興 (Phan Huy Thực)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 07 - 湖廣歸舟途中作三十韻其七 (Ngô Nhân Tịnh)
• Sùng Thiện giang trình - 崇善江程 (Phan Huy Ích)
• Tảo hàn giang thượng hữu hoài - 早寒江上有懷 (Mạnh Hạo Nhiên)
• Tống Đậu thất - 送竇七 (Vương Xương Linh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm