Có 1 kết quả:
phổ
Tổng nét: 12
Bộ: nhật 日 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱並日
Nét bút: 丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
Thương Hiệt: TCA (廿金日)
Unicode: U+666E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: pǔ ㄆㄨˇ
Âm Nôm: phổ, phơ
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Nhật (kunyomi): あまね.く (amane.ku), あまねし (amaneshi)
Âm Hàn: 보
Âm Quảng Đông: pou2
Âm Nôm: phổ, phơ
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Nhật (kunyomi): あまね.く (amane.ku), あまねし (amaneshi)
Âm Hàn: 보
Âm Quảng Đông: pou2
Tự hình 3

Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Du Phổ Minh tự - 遊普明寺 (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
• Đề Dương quý phi từ - 題陽貴妃祠 (Chu Mạnh Trinh)
• Giản uỷ quan Diêu Lương tri - 簡委官姚良知 (Đào Nghiễm)
• Hàn thực - 寒食 (Lý Sùng Tự)
• Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 2 - 喜聞盜賊蕃寇總退口號其二 (Đỗ Phủ)
• Hồi gia quán điều trí tiên công tự nghi kính thuật dĩ minh - 回家貫條置先公祀儀敬述以銘 (Phan Huy Ích)
• Lưu đề Hải Dương giải vũ - 留題海陽廨宇 (Thái Thuận)
• Tặng bắc sứ Lý Tư Diễn - 贈北使李思衍 (Trần Nhân Tông)
• Trú mộng - 晝夢 (Đỗ Phủ)
• Tụng cổ (Linh Sơn hội thượng ngôn tuy phổ) - 頌古(靈山會上言雖普) (Đan Hà Tử Thuần thiền sư)
• Đề Dương quý phi từ - 題陽貴妃祠 (Chu Mạnh Trinh)
• Giản uỷ quan Diêu Lương tri - 簡委官姚良知 (Đào Nghiễm)
• Hàn thực - 寒食 (Lý Sùng Tự)
• Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 2 - 喜聞盜賊蕃寇總退口號其二 (Đỗ Phủ)
• Hồi gia quán điều trí tiên công tự nghi kính thuật dĩ minh - 回家貫條置先公祀儀敬述以銘 (Phan Huy Ích)
• Lưu đề Hải Dương giải vũ - 留題海陽廨宇 (Thái Thuận)
• Tặng bắc sứ Lý Tư Diễn - 贈北使李思衍 (Trần Nhân Tông)
• Trú mộng - 晝夢 (Đỗ Phủ)
• Tụng cổ (Linh Sơn hội thượng ngôn tuy phổ) - 頌古(靈山會上言雖普) (Đan Hà Tử Thuần thiền sư)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
rộng, lớn, khắp
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Rộng, khắp. ◎Như: “giáo dục phổ cập” 教育普及 giáo dục khắp cả.
2. (Danh) § Xem “Phổ-lỗ-sĩ” 普魯士.
3. (Danh) Họ “Phổ”.
2. (Danh) § Xem “Phổ-lỗ-sĩ” 普魯士.
3. (Danh) Họ “Phổ”.
Từ điển Thiều Chửu
① Rộng, lớn, khắp, như giáo dục phổ cập 教育普及 dạy dỗ khắp cả dân gian.
② Nước Phổ, nước Phổ-lỗ-sĩ 普魯士 miền trung châu Âu (Prussia), gọi tắt là nước Phổ.
② Nước Phổ, nước Phổ-lỗ-sĩ 普魯士 miền trung châu Âu (Prussia), gọi tắt là nước Phổ.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Khắp cả, thông thường: 普愛無私 Yêu khắp không tư vị (Diêm thiết luận: Địa quảng); 普施明法 Thi hành luật pháp và kỉ luật khắp cả (Sử kí); 普天一統 Khắp thiên hạ thống nhất (Tam quốc chí);
② [Pư] Nước Phổ;
③ [Pư] (Họ) Phổ.
② [Pư] Nước Phổ;
③ [Pư] (Họ) Phổ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rộng lớn — Khắp mọi nơi.
Từ ghép 12