Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lạc, nhạc, nhạo
Tổng nét: 15
Bộ: mộc 木 (+11 nét)
Unicode: U+F9BF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 15
Bộ: mộc 木 (+11 nét)
Unicode: U+F9BF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 요
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Đằng giang phú - 白藤江賦 (Trương Hán Siêu)
• Cung từ kỳ 96 - 宮詞其九十六 (Hoa Nhị phu nhân)
• Du Long Hưng tự - 遊隆興寺 (Phan Huy Thực)
• Lý Thánh Tông - 李聖宗 (Đặng Minh Khiêm)
• Nam hữu gia ngư 1 - 南有嘉魚 1 (Khổng Tử)
• Ngư trang - 漁莊 (Trần Tiễn Thành)
• Tây hồ xuân oán - 西湖春怨 (Thái Thuận)
• Thiện tai hành kỳ 1 - 善哉行其一 (Tào Phi)
• Thủ 10 - 首10 (Lê Hữu Trác)
• Trấn Quốc quy tăng (Cực lạc hồ trung bảo sát tằng) - 鎮國歸僧(極樂壺中寶剎層) (Khuyết danh Việt Nam)
• Cung từ kỳ 96 - 宮詞其九十六 (Hoa Nhị phu nhân)
• Du Long Hưng tự - 遊隆興寺 (Phan Huy Thực)
• Lý Thánh Tông - 李聖宗 (Đặng Minh Khiêm)
• Nam hữu gia ngư 1 - 南有嘉魚 1 (Khổng Tử)
• Ngư trang - 漁莊 (Trần Tiễn Thành)
• Tây hồ xuân oán - 西湖春怨 (Thái Thuận)
• Thiện tai hành kỳ 1 - 善哉行其一 (Tào Phi)
• Thủ 10 - 首10 (Lê Hữu Trác)
• Trấn Quốc quy tăng (Cực lạc hồ trung bảo sát tằng) - 鎮國歸僧(極樂壺中寶剎層) (Khuyết danh Việt Nam)