Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: khái
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Unicode: U+FA3E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Unicode: U+FA3E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Nhật (onyomi): ガイ (gai)
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Thuỷ huyện Thôi thiếu phủ thập cửu ông cao trai tam thập vận - 白水縣崔少府十九翁高齋三十韻 (Đỗ Phủ)
• Biệt thi kỳ 3 - 別詩其三 (Tô Vũ)
• Cô Tô hoài cổ - 姑蘇懷古 (Lương Hữu Dự)
• Di môn ca - 夷門歌 (Vương Duy)
• Đoản ca hành kỳ 1 - 短歌行其一 (Tào Tháo)
• Giả Sinh - 賈生 (Vương An Thạch)
• Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Phan Huy Thực)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 25 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十五 (Ngô Nhân Tịnh)
• Thu thành vãn vọng - 秋城晚望 (Nguyễn Phi Khanh)
• Xuất quốc - 出國 (Trần Ích Tắc)
• Biệt thi kỳ 3 - 別詩其三 (Tô Vũ)
• Cô Tô hoài cổ - 姑蘇懷古 (Lương Hữu Dự)
• Di môn ca - 夷門歌 (Vương Duy)
• Đoản ca hành kỳ 1 - 短歌行其一 (Tào Tháo)
• Giả Sinh - 賈生 (Vương An Thạch)
• Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Phan Huy Thực)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 25 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十五 (Ngô Nhân Tịnh)
• Thu thành vãn vọng - 秋城晚望 (Nguyễn Phi Khanh)
• Xuất quốc - 出國 (Trần Ích Tắc)