Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: khái
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Unicode: U+FA3E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Unicode: U+FA3E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Nhật (onyomi): ガイ (gai)
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát ai thi kỳ 5 - Tặng bí thư giám Giang Hạ Lý công Ung - 八哀詩其五-贈秘書監江夏李公邕 (Đỗ Phủ)
• Đại Phù Phong chủ nhân đáp - 代扶風主人答 (Vương Xương Linh)
• Kỳ 01 - Đề Tô giang - 其一-題蘇江 (Vũ Tông Phan)
• Thuỷ hạm - 水檻 (Đỗ Phủ)
• Thượng tướng từ - 上將祠 (Phạm Quý Thích)
• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như)
• Tự Nam Khang vãng Quảng Tín hoàn quyển thuật hoài - 自南康往廣信完卷述懷 (Lý Mộng Dương)
• Vọng đồng trụ cảm hoài - 望銅柱感懷 (Vũ Huy Tấn)
• Xuất đô môn - 出都門 (Phan Châu Trinh)
• Xuất quốc - 出國 (Trần Ích Tắc)
• Đại Phù Phong chủ nhân đáp - 代扶風主人答 (Vương Xương Linh)
• Kỳ 01 - Đề Tô giang - 其一-題蘇江 (Vũ Tông Phan)
• Thuỷ hạm - 水檻 (Đỗ Phủ)
• Thượng tướng từ - 上將祠 (Phạm Quý Thích)
• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như)
• Tự Nam Khang vãng Quảng Tín hoàn quyển thuật hoài - 自南康往廣信完卷述懷 (Lý Mộng Dương)
• Vọng đồng trụ cảm hoài - 望銅柱感懷 (Vũ Huy Tấn)
• Xuất đô môn - 出都門 (Phan Châu Trinh)
• Xuất quốc - 出國 (Trần Ích Tắc)