Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: tráng, trượng
Unicode: U+FA94
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FA94
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cẩm thụ hành - 錦樹行 (Đỗ Phủ)
• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Tô Thức)
• Hà Nam công quán bệnh khởi tựu đạo dạ hành ngâm - 河南公館病起就道夜行吟 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ Loan Giang hiệp tá trí sự Đỗ Phú Túc tiên sinh cửu nhật nguyên vận - 和灣江協佐致事杜富肅先生九日原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Lão ông đăng sơn - 老翁登山 (Phạm Văn Nghị)
• Lưu biệt Công An thái dịch sa môn - 留別公安太易沙門 (Đỗ Phủ)
• Mãn giang hồng - Giang hành hoạ Dương Tế Ông vận - 滿江紅-江行和楊濟翁韻 (Tân Khí Tật)
• Thuỷ điệu ca đầu - Minh âu - 水調歌頭-盟鷗 (Tân Khí Tật)
• Triêu trung thố - 朝中措 (Chu Đôn Nho)
• Tuyết tình vãn vọng - 雪晴晚望 (Giả Đảo)
• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Tô Thức)
• Hà Nam công quán bệnh khởi tựu đạo dạ hành ngâm - 河南公館病起就道夜行吟 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ Loan Giang hiệp tá trí sự Đỗ Phú Túc tiên sinh cửu nhật nguyên vận - 和灣江協佐致事杜富肅先生九日原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Lão ông đăng sơn - 老翁登山 (Phạm Văn Nghị)
• Lưu biệt Công An thái dịch sa môn - 留別公安太易沙門 (Đỗ Phủ)
• Mãn giang hồng - Giang hành hoạ Dương Tế Ông vận - 滿江紅-江行和楊濟翁韻 (Tân Khí Tật)
• Thuỷ điệu ca đầu - Minh âu - 水調歌頭-盟鷗 (Tân Khí Tật)
• Triêu trung thố - 朝中措 (Chu Đôn Nho)
• Tuyết tình vãn vọng - 雪晴晚望 (Giả Đảo)