Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: cưu, khưu, quân, quy
Unicode: U+FACE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FACE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• An Dương Vương miếu - 安陽王廟 (Tùng Thiện Vương)
• Bốc cư - 卜居 (Khuất Nguyên)
• Dũ Lý diễn dịch xứ - 羑里演易處 (Phan Huy Ích)
• Độ Hán Thuỷ xuất Giang Hán đồ trung kiến ký - 渡漢水出江漢途中見寄 (Nguyễn Tư Giản)
• Đông quý gia miếu tân hoàn cung kỷ - 冬季家廟新完恭紀 (Phan Huy Ích)
• Hữu sở trào - 有所嘲 (Phan Huy Ích)
• Khiển muộn phụng trình Nghiêm công nhị thập vận - 遣悶奉呈嚴公二十韻 (Đỗ Phủ)
• Lâu cổ truyền canh - 樓鼓傳更 (Khuyết danh Việt Nam)
• Thuỷ điệu ca đầu - Du vịnh - 水調歌頭-遊泳 (Mao Trạch Đông)
• Vịnh Tả Vọng hồ - 詠左望湖 (Trần Bá Lãm)
• Bốc cư - 卜居 (Khuất Nguyên)
• Dũ Lý diễn dịch xứ - 羑里演易處 (Phan Huy Ích)
• Độ Hán Thuỷ xuất Giang Hán đồ trung kiến ký - 渡漢水出江漢途中見寄 (Nguyễn Tư Giản)
• Đông quý gia miếu tân hoàn cung kỷ - 冬季家廟新完恭紀 (Phan Huy Ích)
• Hữu sở trào - 有所嘲 (Phan Huy Ích)
• Khiển muộn phụng trình Nghiêm công nhị thập vận - 遣悶奉呈嚴公二十韻 (Đỗ Phủ)
• Lâu cổ truyền canh - 樓鼓傳更 (Khuyết danh Việt Nam)
• Thuỷ điệu ca đầu - Du vịnh - 水調歌頭-遊泳 (Mao Trạch Đông)
• Vịnh Tả Vọng hồ - 詠左望湖 (Trần Bá Lãm)