Có 1 kết quả:

luỹ
Âm Nôm: luỹ
Unicode: U+7D6B
Tổng nét: 12
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丶フ丶フ丶フフ丶丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

luỹ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)