Có 1 kết quả:

văn
Âm Nôm: văn
Tổng nét: 14
Bộ: nhĩ 耳 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一丨丨一一一
Thương Hiệt: ANSJ (日弓尸十)
Unicode: U+805E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: văn, vấn
Âm Pinyin: wén, wèn
Âm Nhật (onyomi): ブン (bun), モン (mon)
Âm Nhật (kunyomi): き.く (ki.ku), き.こえる (ki.koeru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: man4, man6

Tự hình 5

Dị thể 10

1/1

văn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)