Có 1 kết quả:

xương
Âm Nôm: xương
Unicode: U+836D
Tổng nét: 9
Bộ: thảo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フフ一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

xương

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)