Có 1 kết quả:

tiêu
Âm Nôm: tiêu
Unicode: U+856D
Tổng nét: 16
Bộ: thảo 艸 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フ一一丨ノ丨一一フフ丨一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tiêu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tiêu (họ); tiêu tán