Có 1 kết quả:

máng
Âm Nôm: máng
Tổng nét: 14
Bộ: mộc 木 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨丨一ノ丶丶一ノ丨
Thương Hiệt: DTIT (木廿戈廿)
Unicode: U+23677
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: mong5

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

máng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

máng nước; máng lợn (heo)