Âm Nôm: vưu Tổng nét: 15 Bộ: ngư 魚 (+4 nét) Lục thư: hình thanh Hình thái: ⿰魚尤 Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶一ノフ丶 Thương Hiệt: NFIKU (弓火戈大山) Unicode: U+9B77 Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: vưu Âm Quan thoại: yóu ㄧㄡˊ Âm Nhật (onyomi): ユウ (yū) Âm Quảng Đông: jau4