Có 1 kết quả:
qú ㄑㄩˊ
Tổng nét: 14
Bộ: cǎo 艸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱艹渠
Nét bút: 一丨丨丶丶一一フ一フ一丨ノ丶
Thương Hiệt: TESD (廿水尸木)
Unicode: U+8556
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: cừ
Âm Nôm: cừ
Âm Nhật (onyomi): キョ (kyo), ゴ (go)
Âm Nhật (kunyomi): おやいも (oyaimo)
Âm Hàn: 거
Âm Quảng Đông: keoi4
Âm Nôm: cừ
Âm Nhật (onyomi): キョ (kyo), ゴ (go)
Âm Nhật (kunyomi): おやいも (oyaimo)
Âm Hàn: 거
Âm Quảng Đông: keoi4
Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng
• Chiết hà hữu tặng - 折荷有贈 (Lý Bạch)
• Đề Dương công Thuỷ Hoa đình - 題揚公水華亭 (Chu Văn An)
• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Tô Thức)
• Hoạ hiệp tá Chu Khuê Ưng tiên sinh thuỷ đình ngẫu hứng nguyên vận - 和協佐周圭膺先生水亭偶興原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Tặng Lý bát bí thư biệt tam thập vận - 贈李八祕書別三十韻 (Đỗ Phủ)
• Thất nguyệt nhị thập cửu nhật Sùng Nhượng trạch yến tác - 七月二十九日崇讓宅宴作 (Lý Thương Ẩn)
• Thiên thu tiết hữu cảm kỳ 2 - 千秋節有感其二 (Đỗ Phủ)
• Thu tứ tặng viễn kỳ 2 - 秋思贈遠其二 (Vương Nhai)
• Thưởng mẫu đơn - 賞牡丹 (Lưu Vũ Tích)
• Tương chí Kiến Xương - 將至建昌 (Dương Vạn Lý)
• Đề Dương công Thuỷ Hoa đình - 題揚公水華亭 (Chu Văn An)
• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Tô Thức)
• Hoạ hiệp tá Chu Khuê Ưng tiên sinh thuỷ đình ngẫu hứng nguyên vận - 和協佐周圭膺先生水亭偶興原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Tặng Lý bát bí thư biệt tam thập vận - 贈李八祕書別三十韻 (Đỗ Phủ)
• Thất nguyệt nhị thập cửu nhật Sùng Nhượng trạch yến tác - 七月二十九日崇讓宅宴作 (Lý Thương Ẩn)
• Thiên thu tiết hữu cảm kỳ 2 - 千秋節有感其二 (Đỗ Phủ)
• Thu tứ tặng viễn kỳ 2 - 秋思贈遠其二 (Vương Nhai)
• Thưởng mẫu đơn - 賞牡丹 (Lưu Vũ Tích)
• Tương chí Kiến Xương - 將至建昌 (Dương Vạn Lý)