Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: Sāi ㄙㄞ, sài ㄙㄞˋ, sè ㄙㄜˋ
Tổng nét: 13
Bộ: tǔ 土 (+10 nét)
Unicode: U+F96C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 13
Bộ: tǔ 土 (+10 nét)
Unicode: U+F96C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 색
Tự hình 1
Dị thể 1
Chữ gần giống 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 35 - 感遇其三十五 (Trần Tử Ngang)
• Đăng Hạ Châu thành lâu - 登夏州城樓 (La Ẩn)
• Độc bất kiến - 獨不見 (Lý Bạch)
• Long Đại nham - 龍岱岩 (Nguyễn Trãi)
• Lũng Tây hành kỳ 1 - 隴西行其一 (Trần Đào)
• Sơ nguyệt - 初月 (Đỗ Phủ)
• Tặng Tô Vị Đạo - 贈蘇味道 (Đỗ Thẩm Ngôn)
• Thu hoài kỳ 8 - 秋懷其八 (Nguyễn Lộ Trạch)
• Thuỷ điệu từ kỳ 09 - 水調詞其九 (Trần Đào)
• Yên ca hành - 燕歌行 (Cao Thích)
• Đăng Hạ Châu thành lâu - 登夏州城樓 (La Ẩn)
• Độc bất kiến - 獨不見 (Lý Bạch)
• Long Đại nham - 龍岱岩 (Nguyễn Trãi)
• Lũng Tây hành kỳ 1 - 隴西行其一 (Trần Đào)
• Sơ nguyệt - 初月 (Đỗ Phủ)
• Tặng Tô Vị Đạo - 贈蘇味道 (Đỗ Thẩm Ngôn)
• Thu hoài kỳ 8 - 秋懷其八 (Nguyễn Lộ Trạch)
• Thuỷ điệu từ kỳ 09 - 水調詞其九 (Trần Đào)
• Yên ca hành - 燕歌行 (Cao Thích)
Bình luận 0