Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: Sāi ㄙㄞ, sài ㄙㄞˋ, sè ㄙㄜˋ
Tổng nét: 13
Bộ: tǔ 土 (+10 nét)
Unicode: U+F96C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 13
Bộ: tǔ 土 (+10 nét)
Unicode: U+F96C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 색
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Chinh nhân ca - 征人歌 (Lý Ích)
• Cố đô - 故都 (Hàn Ốc)
• Cửu nhật đồng Khương Như Nông, Vương Tây Tiều, Trình Mục Thiến chư quân đăng Tuệ Quang các - 九日同姜如農王西樵程穆倩諸君登慧光閣 (Tống Uyển)
• Hùng sơn - 雄山 (Bùi Dương Lịch)
• Lũng Tây hành kỳ 3 - 隴西行其三 (Trần Đào)
• Minh Phi khúc, hoạ Vương Giới Phủ tác kỳ 1 - 明妃曲和王介甫作其一 (Âu Dương Tu)
• Quan Trì xuân nhạn kỳ 2 - 官池春雁其二 (Đỗ Phủ)
• Tái thượng hành - 塞上行 (Chu Phác)
• Tống nhân du Tinh Phần - 送人遊并汾 (Vi Trang)
• Tống Thuỷ Vân quy Ngô - 送水雲歸吳 (Diệp Tĩnh Tuệ)
• Cố đô - 故都 (Hàn Ốc)
• Cửu nhật đồng Khương Như Nông, Vương Tây Tiều, Trình Mục Thiến chư quân đăng Tuệ Quang các - 九日同姜如農王西樵程穆倩諸君登慧光閣 (Tống Uyển)
• Hùng sơn - 雄山 (Bùi Dương Lịch)
• Lũng Tây hành kỳ 3 - 隴西行其三 (Trần Đào)
• Minh Phi khúc, hoạ Vương Giới Phủ tác kỳ 1 - 明妃曲和王介甫作其一 (Âu Dương Tu)
• Quan Trì xuân nhạn kỳ 2 - 官池春雁其二 (Đỗ Phủ)
• Tái thượng hành - 塞上行 (Chu Phác)
• Tống nhân du Tinh Phần - 送人遊并汾 (Vi Trang)
• Tống Thuỷ Vân quy Ngô - 送水雲歸吳 (Diệp Tĩnh Tuệ)