Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: chòu ㄔㄡˋ, xiù ㄒㄧㄡˋ
Tổng nét: 10
Bộ: zì 自 (+4 nét)
Unicode: U+FA5C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 10
Bộ: zì 自 (+4 nét)
Unicode: U+FA5C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Nguyễn Du)
• Khiển muộn - 遣悶 (Đỗ Phủ)
• Lan tỉ quân tử - 蘭比君子 (Cao Bá Quát)
• Liên Đình nhã tập - 蓮亭雅集 (Phạm Nhữ Dực)
• Sám hối tị căn tội - 懺悔鼻根罪 (Trần Thái Tông)
• Tần trung ngâm kỳ 03 - Thương trạch - 秦中吟其三-傷宅 (Bạch Cư Dị)
• Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Nguyễn Du)
• Thu nhật sơn du tam thủ kỳ 3 - 秋日山遊三首其三 (Ngô Thì Nhậm)
• Thuỷ tiên - 水仙 (Nguyễn Khuyến)
• Vấn hữu - 問友 (Bạch Cư Dị)
• Khiển muộn - 遣悶 (Đỗ Phủ)
• Lan tỉ quân tử - 蘭比君子 (Cao Bá Quát)
• Liên Đình nhã tập - 蓮亭雅集 (Phạm Nhữ Dực)
• Sám hối tị căn tội - 懺悔鼻根罪 (Trần Thái Tông)
• Tần trung ngâm kỳ 03 - Thương trạch - 秦中吟其三-傷宅 (Bạch Cư Dị)
• Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Nguyễn Du)
• Thu nhật sơn du tam thủ kỳ 3 - 秋日山遊三首其三 (Ngô Thì Nhậm)
• Thuỷ tiên - 水仙 (Nguyễn Khuyến)
• Vấn hữu - 問友 (Bạch Cư Dị)