Có 3 kết quả:
咺 huyến • 敻 huyến • 绚 huyến
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khóc lóc thảm thiết không thôi — Đau đớn, thảm thiết — Dáng oai nghi.
Tự hình 2
Dị thể 2
Chữ gần giống 4
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển trích dẫn
1. (Phó) Xa. ◇Lí Hoa 李華: “Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân” 平沙無垠, 敻不見人 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cát phẳng không bờ, xa không thấy người.
2. Một âm là “huyến”. (Động) Kinh doanh, cầu cạnh.
2. Một âm là “huyến”. (Động) Kinh doanh, cầu cạnh.
Từ điển Thiều Chửu
① Xa.
② Một âm là huyến. Kinh doanh, cầu cạnh.
② Một âm là huyến. Kinh doanh, cầu cạnh.
Tự hình 2
Dị thể 6
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng





