Có 3 kết quả:

咺 huyến敻 huyến绚 huyến

1/3

huyến [tuyên, tuyển]

U+54BA, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khóc lóc thảm thiết không thôi — Đau đớn, thảm thiết — Dáng oai nghi.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

huyến [quýnh]

U+657B, tổng 14 nét, bộ phác 攴 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Xa. ◇Lí Hoa 李華: “Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân” 平沙無垠, 敻不見人 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cát phẳng không bờ, xa không thấy người.
2. Một âm là “huyến”. (Động) Kinh doanh, cầu cạnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Xa.
② Một âm là huyến. Kinh doanh, cầu cạnh.

Tự hình 2

Dị thể 6

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

huyến

U+7EDA, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trang sức sặc sỡ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 絢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sặc sỡ. 【絢爛】huyến lạn [xuànlàn] Rực rỡ, sặc sỡ, xán lạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 絢

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 1