Có 5 kết quả:
屺 khỉ • 岂 khỉ • 绮 khỉ • 芑 khỉ • 起 khỉ
Từ điển Trần Văn Chánh
(cũ) Núi trọc: 陟彼屺兮,瞻望母兮 Lên núi trọc kia hề, nhìn ngóng mẹ hề (Thi Kinh).
Tự hình 2
Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đâu, sao, sao lại, há (biểu thị sự phản vấn): 豈敢 Đâu dám, sao dám; 豈但 Không những, há chỉ; 豈有此理 Sao lại có lí như vậy; 子之道豈足貴邪? Đạo của ngài há đáng quý ư? (Trang tử). 【豈能】 khởi năng [qênéng] Đâu có thể, sao lại có thể, há có thể;
② Có không (để hỏi): 將軍豈願見之乎? Tướng quân có muốn gặp ông ta không? (Tam quốc chí).
② Có không (để hỏi): 將軍豈願見之乎? Tướng quân có muốn gặp ông ta không? (Tam quốc chí).
Tự hình 2
Dị thể 1
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 綺.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lụa (có vằn hay hình vẽ): 綺羅 Lụa là;
② Đẹp: 綺麗 Đẹp đẽ; 綺情 Tình đẹp; 綺語 Lời nói thêu dệt;
③ (văn) Xiên, xẹo, ngoằn ngoèo: 綺道 Đường ngoằn ngoèo.
② Đẹp: 綺麗 Đẹp đẽ; 綺情 Tình đẹp; 綺語 Lời nói thêu dệt;
③ (văn) Xiên, xẹo, ngoằn ngoèo: 綺道 Đường ngoằn ngoèo.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 綺
Tự hình 2
Dị thể 2
Chữ gần giống 19
Từ điển phổ thông
1. lúa khỉ (kê trắng)
2. rau diếp
2. rau diếp
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Lúa “khỉ”, hạt cứng, không có chất dính. § Còn gọi là “tắc” 稷.
2. (Danh) Một thứ rau, giống như “khổ thái” 苦菜 rau đắng.
3. § Thông “kỉ” 杞.
2. (Danh) Một thứ rau, giống như “khổ thái” 苦菜 rau đắng.
3. § Thông “kỉ” 杞.
Từ điển Thiều Chửu
① Lúa khỉ (kê trắng).
② Rau diếp.
③ Cùng nghĩa với chữ kỉ 杞.
② Rau diếp.
③ Cùng nghĩa với chữ kỉ 杞.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Lúa khỉ, kê trắng;
② Rau diếp;
③ Như 杞 (bộ 木).
② Rau diếp;
③ Như 杞 (bộ 木).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại lúa — Tên một loài rau.
Tự hình 2
Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng











