Có 14 kết quả:

凯 khải剀 khải卡 khải启 khải垲 khải岂 khải忾 khải恺 khải棨 khải楷 khải肯 khải铠 khải锴 khải闿 khải

1/14

khải

U+51EF, tổng 8 nét, bộ kỷ 几 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sự thắng lợi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 凱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Hát mừng) thắng lợi, khải hoàn: 奏凱而歸 Hát khúc khải hoàn, thắng lợi trở về;
② (văn) Vui hoà: 凱風 Gió nam vui hoà;
③ (văn) Người giỏi;
④ [Kăi] (Họ) Khải.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 凱

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

khải [cai, cái]

U+5240, tổng 8 nét, bộ đao 刀 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái liềm;
② Hoàn toàn, hẳn đi rồi. 【剴切】 khải thiết [kăiqiè] a. Hợp (với), hoàn toàn đúng (với): 剴切中理 Hợp lí (hợp tình); b. Thiết thực: 剴切教導 Lời dạy thiết thực, ân cần dạy bảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剴

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [ca, , tạp]

U+5361, tổng 5 nét, bộ bốc 卜 (+3 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

giữ lại, ngăn chặn

Từ điển Thiều Chửu

① Các nơi quan ải đắp ụ, đóng lính canh phòng gọi là thủ tạp 守卡. Chính trị nhà Thanh cứ các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hoá gọi là tạp. Cũng đọc là chữ khải.

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [khể, khởi]

U+542F, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. mở ra
2. bắt đầu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 啓.
2. Giản thể của chữ 啟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 啟

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mở, bóc: 啟門 Mở cửa; 幕啟 Mở màn;
② Bắt đầu: 啟行 Khởi hành. Cg. 起程;
③ (cũ) Trình bày, giãi bày, giải thích, cho biết, thưa: 敬啟者 Kính thưa...;
④【啟處】khải xử [qê chư] (văn) Yên nghỉ;
⑤ [Qê] (Họ) Khải.

Tự hình 3

Dị thể 13

khải

U+57B2, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất cao ráo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 塏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chỗ đất cao ráo: 爽塏 (Nhà cửa) cao ráo sạch sẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 塏

Tự hình 2

Dị thể 2

khải [khỉ, khởi]

U+5C82, tổng 6 nét, bộ sơn 山 (+3 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui vẻ, vui hoà (như 愷, bộ 忄).

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [hi, hy, hất, khái]

U+5FFE, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+4 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 愾.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 5

khải

U+607A, tổng 9 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vui vẻ, vui sướng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 愷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 愷

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui, sướng: 愷歌 Khúc hát khải hoàn.

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [khể]

U+68E8, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật làm tin, bằng gỗ, hình như cái “kích” 戟, dùng như thông hành ngày xưa.
2. (Danh) Một loại nghi trượng ngày xưa, làm bằng gỗ, hình như cái kích. § Các hàng vương công ngày xưa đi đâu có lính cầm kích bọc lụa hay sơn đỏ đi trước gọi là “du kích” 油戟 hay “khể kích” 棨戟. Nay ta gọi kẻ sang đến nhà là “khể kích dao lâm” 棨戟遙臨 là ý đó. ◇Vương Bột 王勃: “Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm” 都督閻公之雅望, 棨戟遙臨 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khể kích từ xa tới đóng.
3. § Ghi chú: Cũng đọc là “khải”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái kích bọc lụa hay sơn đỏ. Các hàng vương công ngày xưa đi đâu có lính cầm kích bọc lụa hay sơn đỏ đi trước cho oai gọi là du kích 油戟 hay khể kích 棨戟. Nay ta gọi kẻ sang đến nhà là khể kích dao lâm 棨戟遙臨 là ý đó. Cũng đọc là chữ khải.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Một loại) ấn tín bằng gỗ thời xưa;
② Cây kích bằng gỗ có bọc lụa hay sơn đỏ (thời xưa dùng làm đồ nghi trượng khi quan lại xuất hành): 棨戟遙臨 Người sang đến nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thẻ bài dùng trong khi báo tin tức. Thẻ làm bằng gỗ, khắc chữ ở trên, gấp lại được, người báo tin chỉ việc mở ra mỗi khi xét hỏi. Cũng đọc Khể.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

khải [giai]

U+6977, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cây giai
2. khuôn phép
3. chữ viết ngay ngắn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “giai”. § Còn gọi là “hoàng liên hoa” 黃連花.
2. (Tính) Cương trực. ◎Như: “cường giai kiên kính” 彊楷堅勁 ngay thẳng cứng cỏi.
3. Một âm là “khải”. (Danh) Khuôn phép, kiểu mẫu. ◎Như: “khải mô” 楷模 gương mẫu, mẫu mực. ◇Lễ Kí 禮記: “Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải” 今世行之, 後世以為楷 (Nho hành 儒行).
4. (Danh) Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là “khải thư” 楷書. ◇Tây du kí 西遊記: “Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự” 碣上有一行楷書大字 (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.
5. (Tính) Ngay ngắn, đúng phép tắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây giai.
② Một âm là khải. Khuôn phép, mẫu.
② Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư 楷書.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khuôn phép, kiểu mẫu.【楷模】khải mô [kăi mó] Khuôn mẫu, gương mẫu, mẫu mực;
② Lối viết chữ chân: 正楷 Chữ viết chân phương. Xem 楷 [jie].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây thuộc giống cây sơn, còn gọi là Khổng mộc — Cách thức, phép tắc — Một âm là Giai.

Tự hình 4

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

khải [khẳng]

U+80AF, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khá, ừ được, đồng ý. ◎Như: “khẳng định” 肯定 nhận là như có vậy, đồng ý chắc chắn.
2. (Động) Nguyện, vui lòng. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung phong thả mai, Huệ nhiên khẳng lai” 終風且霾, 惠然肯來 (Bội phong 邶風, Chung phong 終風) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù (chàng cuồng si hung bạo), Nhưng cũng có lúc thuận hòa vui lòng đến (với em). ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô” 問之不肯道姓名, 但道困苦乞為奴 (Ai vương tôn 哀王孫) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ, xin được làm nô bộc.
3. (Phó) Biểu thị phản vấn, tương đương với “khởi” 豈: Há, há chịu. ◇Lí Bạch 李白: “Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu” 風流肯落他人後 (Lưu dạ lang tặng tân phán quan 流夜郎贈辛判官) Phong lưu há chịu rớt lại sau người khác.
4. Một âm là “khải”. (Danh) Thịt thăn, thịt áp xương. § Xem “khải khính” 肯綮.

Từ điển Thiều Chửu

① Khá, ừ được. Bằng lòng cho gọi là khẳng.
② Một âm là khải. Thịt thăn, thịt áp xương. Chỗ cần cốt của sự lí gì cũng gọi là khải khính 肯綮.

Tự hình 2

Dị thể 11

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

khải

U+94E0, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo giáp dát đồng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鎧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎧

Từ điển Trần Văn Chánh

Áo dày có dát đồng. 【鎧甲】khải giáp [kăijiă] Áo giáp.

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [hài]

U+9534, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sắt tốt
2. vững chắc, kiên cố

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 鍇.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍇

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sắt, sắt tốt;
② Vững chắc, kiên cố.

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [khai]

U+95FF, tổng 9 nét, bộ môn 門 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mở mang

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 闓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闓

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mở ra;
② Vui hoà (như 凱, bộ 几, và 愷, bộ 忄).

Tự hình 1

Dị thể 1