Có 5 kết quả:

擸 liệp猎 liệp躐 liệp鬛 liệp鬣 liệp

1/5

liệp [lạp, tạp]

U+64F8, tổng 18 nét, bộ thủ 手 (+15 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sửa sang săn sóc.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 10

liệp [lạp]

U+730E, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bắt
2. săn thú
3. thổi phất
4. gió thổi vù vù (liệp liệp)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 獵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Săn bắn: 獵虎 Săn hổ; 漁獵 Chài lưới săn bắt.【獵戶】lạp hộ [lièhù] a. Người đi săn; b. Gia đình làm nghề săn bắn;【獵人】lạp nhân [lièrén] Người chuyên nghề đi săn, thợ săn;
②【獵獵】 lạp lạp [liè liè] (Gió thổi) vù vù;
③ (văn) Kinh lịch, trải qua;
④ (văn) Vượt qua, lướt qua: 陰風獵百草 Gió lạnh lướt qua các cỏ (Lưu Vũ Tích);
⑤ (văn) Vuốt, sửa lại cho ngay ngắn: 獵纓正襟危坐 Vuốt dải mũ sửa lại vạt áo ngồi ngay ngắn (Sử kí: Nhật Giả liệt truyện);
⑥ (văn) Tìm kiếm: 搜異獵奇 Tìm kiếm những điều kì lạ;
⑦ (văn) Đạp lên (như 躐, bộ 足).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 獵

Tự hình 2

Dị thể 8

Chữ gần giống 4

Từ ghép 1

liệp

U+8E90, tổng 22 nét, bộ túc 足 (+15 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xéo, giẫm lên
2. vượt qua
3. cầm, giữ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giẫm, đạp.
2. (Động) Vượt qua, siêu việt. ◎Như: “liệp đẳng” 躐等 vượt bực.
3. (Động) Cầm, giữ. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Liệp anh chỉnh khâm” 躐纓整襟 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Cầm dải mũ sửa ngay ngắn vạt áo.

Từ điển Thiều Chửu

① Xéo, giẫm.
② Vượt qua. Như liệp đẳng 躐等 vượt bực.
③ Cầm, giữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vượt: 躐級 Vượt cấp; 躐進 Nhảy vọt;
② Giẫm, xéo, chà đạp;
③ Cầm, giữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đạp lên dẫm lên — Bước qua, vượt qua — Cầm nắm. Nắm giữ.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 8

Một số bài thơ có sử dụng

liệp

U+9B1B, tổng 23 nét, bộ tiêu 髟 (+13 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bờm (ngựa)
2. râu dài, ria dài
3. vây cá

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bờm: 馬鬛 Bờm ngựa;
② (văn) Râu dài, ria dài;
③ (văn) Vây cá.

Tự hình 1

liệp

U+9B23, tổng 25 nét, bộ tiêu 髟 (+15 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. râu
2. bờm cổ thú

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Râu. ◎Như: “trường liệp” 長鬣 râu dài.
2. (Danh) Lông bờm ở cổ con thú. ◇Tào Thực 曹植: “Hao khám chi thú, trương nha phấn liệp” 哮闞之獸, 張牙奮鬣 (Thất khải 七啟) Thú gầm thét, nhe răng rung bờm.
3. (Danh) Lông trên đầu chim.
4. (Danh) Vây bên mang cá.
5. (Danh) Kim lá cây thông.
6. (Danh) Chổi quét.

Từ điển Thiều Chửu

① Râu. Người râu dài gọi là trường liệp 長鬣.
② Lông cổ (bờm) các giống thú cũng gọi là liệp. Bờm con lợn gọi là cương liệp 剛鬣.
③ Cái vây bên mang cá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tóc dựng đứng lên, chải không chịu nằm — Râu — Chỉ chung lông trâu, lông lợn — Cái chổi.

Tự hình 2

Dị thể 15

Một số bài thơ có sử dụng