Có 3 kết quả:

肛 dom𢶺 dom𣛱 dom

1/3

dom [giang]

U+809B, tổng 7 nét, bộ nhục 肉 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

dom (phần cuối của trực tràng)

Tự hình 2

Dị thể 3

dom

U+22DBA, tổng 16 nét, bộ thủ 手 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dom (phần cuối của trực tràng)

dom [diệm]

U+236F1, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dom (tên một loại cây có trái như trái cam)

Tự hình 1

Dị thể 1