Có 3 kết quả:

譖 zèn ㄗㄣˋ譛 zèn ㄗㄣˋ谮 zèn ㄗㄣˋ

1/3

zèn ㄗㄣˋ [jiàn ㄐㄧㄢˋ]

U+8B56, tổng 19 nét, bộ yán 言 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cáo mách, vu vạ
2. nói gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vu cáo, gièm pha.
2. Một âm là “tiếm”. § Cũng như “tiếm” 僭.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gièm, gièm pha.

Từ điển Trung-Anh

to slander

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 2

Từ ghép 1

zèn ㄗㄣˋ

U+8B5B, tổng 19 nét, bộ yán 言 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cáo mách, vu vạ
2. nói gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “trấm” 譖.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ trấm 譖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 譖.

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

zèn ㄗㄣˋ [jiàn ㄐㄧㄢˋ]

U+8C2E, tổng 14 nét, bộ yán 言 (+12 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cáo mách, vu vạ
2. nói gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 譖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 譖

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gièm, gièm pha.

Từ điển Trung-Anh

to slander

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

Từ ghép 1