Có 83 kết quả:

㵎 jiàn件 jiàn俴 jiàn健 jiàn僣 jiàn僭 jiàn剑 jiàn剣 jiàn剱 jiàn劍 jiàn劎 jiàn劒 jiàn劔 jiàn廌 jiàn建 jiàn揵 jiàn栫 jiàn楗 jiàn槛 jiàn檻 jiàn毽 jiàn洊 jiàn涧 jiàn淺 jiàn渐 jiàn湔 jiàn溅 jiàn漸 jiàn澗 jiàn濫 jiàn濺 jiàn瀳 jiàn煎 jiàn牮 jiàn犴 jiàn珔 jiàn监 jiàn監 jiàn瞷 jiàn磵 jiàn礀 jiàn筧 jiàn箭 jiàn聻 jiàn腱 jiàn舰 jiàn艦 jiàn荐 jiàn蔪 jiàn薦 jiàn見 jiàn覸 jiàn见 jiàn諌 jiàn諫 jiàn譖 jiàn谏 jiàn谮 jiàn賤 jiàn贱 jiàn践 jiàn踐 jiàn踺 jiàn鉴 jiàn鋻 jiàn鍳 jiàn鍵 jiàn鏨 jiàn鐧 jiàn鐱 jiàn鑑 jiàn鑒 jiàn鑳 jiàn锏 jiàn键 jiàn閒 jiàn間 jiàn间 jiàn鞬 jiàn餞 jiàn饯 jiàn魙 jiàn𣴓 jiàn

1/83

jiàn

U+3D4E, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 澗|涧[jian4]

Tự hình 1

Dị thể 4

jiàn

U+4EF6, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. phân biệt
2. từ chỉ đồ đựng trong bồ hay sọt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ vật, khí cụ, phẩm vật. ◎Như: “bưu kiện” 郵件 đồ vật gửi theo đường bưu điện, “cấp kiện” 急件 công văn khẩn.
2. (Danh) Lượng từ: cái, việc, món. ◎Như: “nhất kiện sự” 一件事 một việc, “lưỡng kiện y phục” 兩件衣服 hai bộ quần áo, “tam kiện hành lí” 三件行李 ba kiện hành lí.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (loại) Cái, món, việc: 一件事 Một việc; 一件衣服 Một cái áo; 有件事想和你商量 Có một việc định bàn với anh; 三件行李 Ba kiện hành lí;
② (Chỉ các bộ phận trong máy móc): 零件 Đồ phụ tùng;
③ Công văn: 急件 Công văn khẩn; 密件 Công văn mật;
④ Phân biệt (cái này với cái khác).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia ra — Một phần — Tiếng dùng để chỉ sự vật, có nghĩa như một cái, một việc. Td: Bưu kiện 郵件, Dữ kiện.

Từ điển Trung-Anh

(1) item
(2) component
(3) classifier for events, things, clothes etc

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 235

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+4FF4, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cạn
2. mỏng
3. mặc áo đơn (không có áo giáp)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cạn;
② Mỏng;
③ Chỉ mặc áo đơn không có áo giáp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nông cạn, nhỏ hẹp.

Từ điển Trung-Anh

(1) short
(2) shallow
(3) thin plate

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+5065, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. khoẻ mạnh, sức khoẻ
2. giỏi giang

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Có sức mạnh. ◎Như: “dũng kiện” 勇健 dũng mạnh, “kiện mã” 健馬 ngựa khỏe.
2. (Tính) Khỏe mạnh (thể xác, tinh thần tốt). ◎Như: “khang kiện” 康健 mạnh khỏe. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Niên bát thập dư do kiện” 年八十餘猶健 (Trường Thanh tăng 長清僧) Tuổi ngoài tám mươi mà vẫn còn khỏe mạnh.
3. (Phó) Giỏi, có tài, hay. ◎Như: “kiện đàm” 健談 giỏi nói, hay nói. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Lão lai đa kiện vong” 老來多健忘 (Ngẫu tác kí lãng chi thi 偶作寄朗之詩) Già đến thường hay quên.
4. (Danh) Họ “Kiện”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sức khỏe: 健康 Sức khỏe, khỏe mạnh;
② Bổ, làm mạnh: 健腦 Bổ óc; 健身 Làm cho thân thể khỏe mạnh;
③ Giỏi, khỏe, có tài: 健談 Nói giỏi (tài) lắm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có sức mạnh, không biết mệt mỏi — Làm cho mạnh mẽ — Khéo, giỏi.

Từ điển Trung-Anh

(1) healthy
(2) to invigorate
(3) to strengthen
(4) to be good at
(5) to be strong in

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 73

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+50E3, tổng 14 nét, bộ rén 人 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chiếm đoạt, cướp

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng của “tiếm” 僭.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 僭.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiếm 僭.

Từ điển Trung-Anh

(1) to overstep one's authority
(2) to usurp

Tự hình 1

Dị thể 2

jiàn

U+50ED, tổng 14 nét, bộ rén 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chiếm đoạt, cướp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giả mạo danh nghĩa ngôi vị trên, lạm quyền. ◎Như: “tiếm thiết” 僭窃, “tiếm việt” 僭越. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tự thử dũ gia kiêu hoạnh, tự hiệu vi Thượng phụ, xuất nhập tiếm thiên tử nghi trượng” 自此愈加驕橫, 自號為尚父, 出入僭天子儀仗 (Đệ bát hồi) (Đổng Trác) từ bấy giờ lại càng kiêu căng, tự xưng là Thượng phụ, ra vào lấn dùng nghi vệ thiên tử.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lạm quyền, vượt quyền, lấn quyền, giả mạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giả dối, gian trá — Lấn chiếm của người trên.

Từ điển Trung-Anh

to usurp

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+5251, tổng 9 nét, bộ dāo 刀 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái kiếm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 劍.

Từ điển Trần Văn Chánh

Gươm, kiếm: 刻舟求劍 Khắc dấu trên thuyền để tìm gươm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 劍

Từ điển Trung-Anh

(1) double-edged sword
(2) CL:口[kou3],把[ba3]
(3) classifier for blows of a sword

Từ điển Trung-Anh

variant of 劍|剑[jian4]

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 41

jiàn

U+5263, tổng 10 nét, bộ dāo 刀 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái kiếm

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 劍|剑

Tự hình 1

Dị thể 1

jiàn

U+5271, tổng 11 nét, bộ dāo 刀 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái kiếm

Tự hình 1

Dị thể 1

jiàn

U+528D, tổng 15 nét, bộ dāo 刀 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái kiếm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gươm. ◎Như: “khắc chu cầu kiếm” 刻舟求劍 khắc thuyền tìm gươm.
2. (Danh) Lượng từ: số lần múa kiếm.
3. § Ghi chú: Nguyên viết là 劎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Gươm, kiếm: 刻舟求劍 Khắc dấu trên thuyền để tìm gươm.

Từ điển Trung-Anh

(1) double-edged sword
(2) CL:口[kou3],把[ba3]
(3) classifier for blows of a sword

Tự hình 6

Dị thể 11

Từ ghép 41

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+528E, tổng 15 nét, bộ dāo 刀 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái kiếm

Từ điển trích dẫn

1. § Như chữ “kiếm” 劍.

Tự hình 1

Dị thể 2

jiàn

U+5292, tổng 16 nét, bộ dāo 刀 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái kiếm

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ 劍.

Từ điển Trung-Anh

variant of 劍|剑[jian4]

Tự hình 2

Dị thể 1

jiàn [diàn]

U+5294, tổng 16 nét, bộ dāo 刀 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái kiếm

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 劍.

Tự hình 1

Dị thể 2

jiàn [zhì]

U+5ECC, tổng 13 nét, bộ ān 广 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: giải trĩ 解廌)

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+5EFA, tổng 8 nét, bộ yǐn 廴 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

xây dựng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dựng lên, thành lập, đặt. ◎Như: “kiến quốc” 建國 dựng nước, “kiến công” 建功 lập công, “kiến nghiệp” 建業 làm nên sự nghiệp.
2. (Động) Xây dựng, chế tạo. ◎Như: “kiến ốc” 建屋 cất nhà, “kiến kiều” 建橋 xây cầu.
3. (Động) Phong cho, phong tặng. ◇Thi Kinh 詩經: “Vương viết: Thúc phụ, kiến nhĩ nguyên tử, tỉ hầu vu Lỗ” 王曰: 叔父, 建爾元子, 俾侯于魯 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Vua nói: Này chú, phong cho con trưởng của chú làm vua chư hầu nước Lỗ.
4. (Động) Đưa ra ý kiến. ◎Như: “kiến nghị” 建議 đề nghị.
5. (Danh) Theo cách làm lịch thời xưa, chuôi sao trỏ vào chỗ nào, chỗ đó gọi là “kiến”. ◎Như: âm lịch gọi tháng giêng là “kiến dần” 建寅, tháng hai gọi là “kiến mão” 建卯 nghĩa là cứ theo chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy. Vì thế, tháng gọi là “nguyệt kiến” 月建, tháng đủ gọi là “đại kiến” 大建, tháng thiếu gọi là “tiểu kiến” 小建.
6. (Danh) Tên đất.
7. (Danh) Họ “Kiến”.
8. Một âm là “kiển”. (Động) Đổ ụp xuống. ◎Như: “kiển linh” 建瓴 đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống.

Từ điển Thiều Chửu

① Dựng lên, đặt.
② Chuôi sao trỏ vào đâu gọi là kiến, như lịch ta gọi tháng giêng là kiến dần 建寅, tháng hai gọi là kiến mão 建卯 nghĩa là cứ coi chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy vậy. Vì thế nên gọi là nguyệt kiến 月建, tháng đủ gọi là đại kiến 大建, tháng thiếu gọi là tiểu kiến 小建, v.v.
② Tên đất.
③ Một âm là kiển. Ðổ ụp. Như kiển linh 建瓴 đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống rất dễ vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xây, dựng: 新建的房子 Nhà mới xây (dựng);
② Đặt ra, thành lập, xây dựng: 建軍 Thành lập quân đội, xây dựng quân đội; 建黨工作 Công tác xây dựng Đảng;
③ Nêu ra, đề nghị: 他建議更改計劃 Anh ấy đề nghị sửa đổi kế hoạch;
④ (văn) Chuôi sao chỏ vào: 建寅 Tháng Giêng (chuôi sao chỏ vào Dần); 建卯 Tháng Hai (chuôi sao chỏ vào Mão); 月建 Tháng; 大建 Tháng đủ; 小建 Tháng thiếu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng thẳng — Dựng lên cho đứng thẳng. Xây dựng — Một âm là Kiển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Úp xuống. Lật úp — Một âm là Kiến.

Từ điển Trung-Anh

(1) to establish
(2) to found
(3) to set up
(4) to build
(5) to construct

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 129

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn [qián]

U+63F5, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 + 8 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chốt cửa, then cửa. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Thiện bế vô quan kiện nhi bất khả khai” 善閉無關揵而不可開 (Chương 27) Đóng khéo không then chốt mà không mở được.
2. (Động) Đóng.
3. (Động) Tiếp giáp.
4. Một âm là “kiền”. (Động) Cất lên, giơ.
5. (Động) Vác (bằng vai).
6. (Động) Dựng lên.

Tự hình 1

jiàn

U+682B, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) fence
(2) palisade

Tự hình 2

jiàn

U+6957, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) material (such as rocks, earth, bamboo etc) used to hastily repair a dike
(2) (literary) door bar (vertical bar used to prevent the horizontal movement of a door bolt)

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn [kǎn]

U+69DB, tổng 14 nét, bộ mù 木 + 10 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

hiên nhà

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 檻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 檻

Từ điển Trung-Anh

(1) banister
(2) balustrade
(3) cage for animal or prisoner
(4) to transport caged prisoner on a cart

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 7

jiàn [kǎn, xiǎn]

U+6ABB, tổng 18 nét, bộ mù 木 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

hiên nhà

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũi nhốt dã thú. ◇Trang Tử 莊子: “Nhi hổ báo tại nang hạm, diệc khả dĩ vi đắc hĩ” 而虎豹在囊檻, 亦可以為得矣 (Thiên địa 天地) Mà cọp beo ở trong chuồng, trong cũi, cũng có thể cho là được vậy.
2. (Danh) Xe tù. ◎Như: “hạm xa” 檻車 xe tù.
3. (Danh) Lan can. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Trực lan hoành hạm, đa ư Cửu Thổ chi thành quách” 直欄橫檻, 多於九土之城郭 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Lan can ngang dọc nhiều hơn thành quách Cửu Châu.
4. (Danh) Ngưỡng cửa, bực cửa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na Hồng Ngọc cấp hồi thân nhất bào, khước bị môn hạm bán đảo” 那紅玉急回身一跑, 卻被門檻絆倒 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hồng Ngọc quay mình chạy, vướng phải bực cửa, ngã lăn ra.

Từ điển Trung-Anh

(1) banister
(2) balustrade
(3) cage for animal or prisoner
(4) to transport caged prisoner on a cart

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+6BFD, tổng 12 nét, bộ máo 毛 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quả cầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “kiện tử” 毽子.

Từ điển Thiều Chửu

① Kiến tử 毽子 quả cầu, đồ chơi đá bằng chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cầu, trái cầu (để đá): 踢毽子 Đá cầu; 毽子 (Quả) cầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái cầu bằng lông để đá giải trí.

Từ điển Trung-Anh

shuttlecock

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

jiàn

U+6D0A, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lại lần nữa

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Lại, lần nữa. ◇Dịch Kinh 易經: “Tượng viết: Thủy tiến chí” 象曰: 水洊至 (Khảm quái 坎卦) Tượng nói: Nước lại đến.

Từ điển Thiều Chửu

① Lại lần nữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lại (lần nữa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lại một lần nữa.

Từ điển Trung-Anh

(1) flowing water
(2) successive

Tự hình 1

Dị thể 1

jiàn

U+6DA7, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

khe suối

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 澗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 澗

Từ điển Trần Văn Chánh

Khe núi, khe, suối: 溪澗 Khe, suối; 澗水 Nước khe (chảy từ trong khe núi ra).

Từ điển Trung-Anh

mountain stream

Từ điển Trung-Anh

variant of 澗|涧[jian4]

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 11

jiàn [cán, jiān, qiǎn, zàn]

U+6DFA, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nông, cạn (nước không sâu). ◎Như: “thiển hải” 淺海 biển nông.
2. (Tính) Chật, nhỏ, hẹp. ◎Như: “giá cá viện tử thái thiển liễu” 這個院子太淺了 cái sân này hẹp quá.
3. (Tính) Ngắn, không lâu, mới. ◎Như: “thì nhật thượng thiển” 時日尚淺 ngày giờ ngắn ngủi.
4. (Tính) Không thâm hậu. ◎Như: “tình thâm duyên thiển” 情深緣淺 tình sâu duyên mỏng, “giao thiển ngôn thâm” 交淺言深 quen biết sơ mà đã có lời thắm thiết.
5. (Tính) Không được tinh thâm, còn ít, còn kém, dễ hiểu. ◎Như: “thiển cận” 淺近 nông cạn, “phu thiển” 膚淺 nông trở, thấp hẹp, nông nổi, “giá thiên văn chương hận thiển” 這篇文章很淺 bài này rất dễ.
6. (Tính) Nhạt, loãng. ◎Như: “thiển hoàng” 淺黃 vàng nhạt, “mặc thủy thái thiển” 墨水太淺 mực loãng quá.
7. (Danh) Họ “Thiển”.
8. Một âm là “tiên”. (Phó) “Tiên tiên” 淺淺 (nước) chảy xiết. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Thạch lại hề tiên tiên, Phi long hề phiên phiên” 石瀨兮淺淺, 飛龍兮翩翩 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Dòng chảy hề xiết xiết, Rồng bay hề vùn vụt.

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn [chán, jiān, qián]

U+6E10, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dần dần
2. sông Tiệm

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 漸.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngâm, thấm vào: 漸漬 Ngâm trong nước; 漸染 Tiêm nhiễm;
② Tràn vào, chảy vào: 東漸于海 Phía đông tràn vào biển;
③ Dối trá, giả dối: 漸詐 Dối trá. Xem 漸 [jiàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dần dần, từ từ: 天氣漸冷 Trời đã lạnh dần; 漸有進步 Đã tiến bộ dần. 【漸次】tiệm thứ [jiàncì] (văn) Dần dần;【漸漸】tiệm tiệm [jiàn jiàn] Dần dần, từ từ, thong thả: 天氣漸漸暖起來了 Khí trời đã ấm dần; 馬路上的行人漸漸少了 Ngoài đường người qua lại đã ít dần; 漸漸來前 Tiến dần dần về phía trước (Tấn thư);
② Nặng thêm: 疾大漸 Bệnh nặng thêm nhiều (Thượng thư);
③ [Jiàn] Sông Tiệm. Xem 漸 [jian].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 漸

Từ điển Trung-Anh

(1) gradual
(2) gradually

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 19

jiàn [jiān, zàn, zhǎn]

U+6E54, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Tiên”, ở tỉnh Tứ Xuyên.
2. (Động) Gột, rửa. ◎Như: “tiên phất” 湔祓 rửa oan.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Tiên.
② Gột, rửa, như tiên phất 湔祓 rửa oan.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Rửa;
② [Jian] Sông Tiên (ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bắn tung tóe (như 濺).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rửa cho sạch — Một âm là Tiên. Xem Tiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiên 濺 — Một âm khác là Tiền. Xem Tiền.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn [jiān]

U+6E85, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vẩy ướt

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 濺.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 【濺濺】 tiên tiên [jianjian] (Nước chảy) ve ve.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bắn, tung tóe, bắn tóe, vấy ướt: 濺了一臉水 Nước bắn đầy mặt; 水花四濺 Nước bắn tóe ra xung quanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 濺

Từ điển Trung-Anh

to splash

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 8

jiàn [chán, jiān, qián]

U+6F38, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dần dần
2. sông Tiệm

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Dần dần, từ từ. ◎Như: “tiệm nhập giai cảnh” 漸入佳境, dần dần đến chỗ thú vị, “tuần tự tiệm tiến” 循序漸進 tuần tự tiến tới. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Xuân sắc tiệm thiên hoàng điểu khứ” 春色漸遷黃鳥去 (Đối tửu 對酒) Sắc xuân dần thay, chim hoàng anh bay mất.
2. (Danh) Sông “Tiệm”.
3. Một âm là “tiêm”. (Động) Chảy vào. ◇Thư Kinh 書經: “Đông tiêm vu hải” 東漸于海 (Vũ cống 禹貢) Phía đông chảy vào biển.
4. (Động) Ngâm, tẩm, thấm. ◇Thi Kinh 詩經: “Kì thủy thang thang, Tiêm xa duy thường” 淇水湯湯, 漸車帷裳 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Nước sông Kì mênh mông, Thấm ướt màn rèm che xe.
5. (Động) Nhiễm, tiêm nhiễm. ◇Sử Kí 史記: “Tục chi tiêm dân cửu hĩ” 俗之漸民久矣 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Những thói tục đó đã tiêm nhiễm vào người dân lâu rồi.
6. (Động) Chìm ngập. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Thủy quyết cửu giang nhi tiêm Kinh Châu” 水決九江而漸荊州 (Nhân gian 人間) Nước vỡ đê chín sông và chìm ngập Kinh Châu.
7. Lại một âm là “tiềm”. (Tính) Cao vòi vọi.
8. (Tính) Hạt thóc ruôn ruốt (tả cái dáng lúa tốt).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngâm, thấm vào: 漸漬 Ngâm trong nước; 漸染 Tiêm nhiễm;
② Tràn vào, chảy vào: 東漸于海 Phía đông tràn vào biển;
③ Dối trá, giả dối: 漸詐 Dối trá. Xem 漸 [jiàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dần dần, từ từ: 天氣漸冷 Trời đã lạnh dần; 漸有進步 Đã tiến bộ dần. 【漸次】tiệm thứ [jiàncì] (văn) Dần dần;【漸漸】tiệm tiệm [jiàn jiàn] Dần dần, từ từ, thong thả: 天氣漸漸暖起來了 Khí trời đã ấm dần; 馬路上的行人漸漸少了 Ngoài đường người qua lại đã ít dần; 漸漸來前 Tiến dần dần về phía trước (Tấn thư);
② Nặng thêm: 疾大漸 Bệnh nặng thêm nhiều (Thượng thư);
③ [Jiàn] Sông Tiệm. Xem 漸 [jian].

Từ điển Trung-Anh

(1) gradual
(2) gradually

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+6F97, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

khe suối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khe, suối, chỗ nước chảy giữa hai núi. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Hoa lạc giản lưu hương” 花落澗流香 (Du sơn tự 斿山寺) Hoa rụng, dòng suối trôi hương thơm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Khe núi, khe, suối: 溪澗 Khe, suối; 澗水 Nước khe (chảy từ trong khe núi ra).

Từ điển Trung-Anh

mountain stream

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn [lán, lǎn, làn]

U+6FEB, tổng 17 nét, bộ shǔi 水 + 14 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nước tràn ngập. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lạc Dương địa chấn, hựu hải thủy phiếm lạm” 洛陽地震, 又海水泛濫 (Đệ nhất hồi 第一回) Lạc Dương có động đất, lại thêm nước bể dâng lên tràn ngập.
2. (Động) Quá độ, quá mức, làm sai trái. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ” 君子固窮, 小人窮斯濫矣 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử khi cùng khốn vẫn cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.
3. (Phó) Khinh suất, tùy tiện, bừa bãi. ◎Như: “lạm hình” 濫刑 dùng hình phạt bừa bãi, “lạm thưởng” 濫賞 cho thưởng tùy tiện. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá ma lạm ẩm, dị túy nhi vô vị” 這麼濫飲, 易醉而無味 (Đệ nhị thập bát hồi) Cứ uống bừa đi như thế, dễ say mà chẳng có thú vị gì.
4. (Danh) Lời, câu văn huênh hoang, viển vông, không thật. ◇Lục Cơ 陸機: “Trừ phiền nhi khử lạm” 除煩而去濫 (Văn phú 文賦) Loại bỏ những câu rườm rà, viển vông không thật.
5. Một âm là “lãm”. (Danh) Quả ngâm, quả dầm đường.
6. Lại một âm là “cãm”. (Danh) Cái bồn tắm.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn [jiān, zàn]

U+6FFA, tổng 18 nét, bộ shǔi 水 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vẩy ướt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tung tóe. ◎Như: “lãng hoa tứ tiễn” 浪花四濺 hoa sóng tung tóe khắp chung quanh.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Thanh Đàm thôi biệt duệ, Nhị Thủy tiễn hành khâm” 清潭催別袂, 珥水濺行襟 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) (Vừa) giục giã chia tay ở Thanh Đàm, (Mà giờ đây) nước sông Nhị đã vấy ướt áo người đi.
3. Một âm là “tiên”. (Trạng thanh) “Tiên tiên” 濺濺 tiếng nước chảy ve ve. ◇Vô danh thị 無名氏: “Đãn văn Hoàng Hà lưu thủy minh tiên tiên” 但聞黃河流水鳴濺濺 (Mộc lan 木蘭) Chỉ nghe nước sông Hoàng Hà chảy kêu ve ve.
4. (Phó) “Tiên tiên” 濺濺 nước chảy nhanh. ◇Lí Đoan 李端: “Bích thủy ánh đan hà, Tiên tiên độ thiển sa” 碧水映丹霞, 濺濺度淺沙 (San hạ tuyền 山下泉) Nước biếc chiếu ráng đỏ, Ào ào chảy qua bãi cát cạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 【濺濺】 tiên tiên [jianjian] (Nước chảy) ve ve.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bắn, tung tóe, bắn tóe, vấy ướt: 濺了一臉水 Nước bắn đầy mặt; 水花四濺 Nước bắn tóe ra xung quanh.

Từ điển Trung-Anh

to splash

Tự hình 1

Dị thể 5

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+7033, tổng 19 nét, bộ shǔi 水 + 16 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lại lần nữa (như chữ 洊)

Từ điển Trung-Anh

to arrive (of water)

Tự hình 2

Dị thể 3

jiàn [jiān, jiǎn]

U+714E, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rán, chiên. ◎Như: “tiên ngư” 煎魚 rán cá, “tiên đản” 煎蛋 chiên trứng.
2. (Động) Sắc, nấu cô lại. ◎Như: “tiên dược” 煎藥 sắc thuốc.
3. (Động) Rèn, tôi luyện. ◇Chu Lễ 周禮: “Cải tiên kim tích tắc bất háo” 改煎金錫則不耗 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Lật thị 栗氏) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.
4. (Động) Làm cho khổ sở, bức bách. ◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: “Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài” 恐不任我意, 逆以煎我懷 (Tiêu Trọng Khanh thê 焦仲卿妻) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.
5. Một âm là “tiễn”. (Động) Ngâm, dầm. ◎Như: “mật tiễn” 蜜煎 thức ăn ngâm mật, đường. § Cũng viết là “mật tiễn” 蜜餞, “mật tí” 蜜漬.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+726E, tổng 9 nét, bộ níu 牛 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đỡ lên, dựng lên cho ngay ngắn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấy cột gỗ kéo thẳng, chống đỡ nhà nghiêng vẹo cho ngay lại.
2. (Động) Lấy đất đá đắp ngăn nước.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắn nhà lại cho ngay, lấy đất đá đắp ngăn nước cũng gọi là tiến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chống, bắn (cho ngay, cho khỏi xiêu, đổ): 打牮撥正 Chống nhà cho khỏi xiêu vẹo;
② Lấp (lấy đất đá lấp hồ ao).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cột chống thêm vào mái nhà cho khỏi xiêu đổ — Đắp đất ngăn nước.

Từ điển Trung-Anh

to prop up

Tự hình 2

jiàn [án, àn, hān]

U+72B4, tổng 6 nét, bộ quǎn 犬 + 3 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà ngục. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Ngục ngạn điền mãn” 獄犴填滿 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Nhà giam nhà ngục đầy ứ.
2. (Danh) Họ “Ngạn”.
3. Một âm là “ngan”. (Danh) Một loại chó rừng, giống như hồ li, mõm đen. § Cũng như “ngan” 豻.
4. Một âm là “hãn”. (Danh) Tức “đà lộc” 駝鹿, con thú giống hươu, mũi dài như lạc đà.

Tự hình 2

Dị thể 5

jiàn

U+73D4, tổng 10 nét, bộ yù 玉 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(jade)

Tự hình 1

jiàn [jiān, jián]

U+76D1, tổng 10 nét, bộ mǐn 皿 + 5 nét
giản thể, hội ý

jiàn [jiān, jián, kàn]

U+76E3, tổng 14 nét, bộ mǐn 皿 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Coi sóc, thị sát. ◎Như: “giam đốc” 監督 trông coi, xem xét. ◇Sử Kí 史記: “Thủy Hoàng nộ, sử Phù Tô bắc giam Mông Điềm ư Thượng Quận” 始皇怒, 使扶蘇北監蒙恬於上郡 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thủy Hoàng nổi giận, sai Phù Tô đi lên miền bắc để giám sát Mông Điềm ở Thượng Quận.
2. (Động) Thống lĩnh, thống suất. ◇Kim sử 金史: “Tổng giam thiên hạ chi binh” 總監天下之兵 (Lưu Bỉnh truyện 劉炳傳) Thống lĩnh quân đội của thiên hạ.
3. (Động) Cai quản, quản lí. ◇Sử Kí 史記: “Tả thừa tướng bất trị sự, kim giam cung trung, như lang trung lệnh” 左丞相不治事, 今監宮中, 如郎中令 (Lữ thái hậu bổn kỉ 呂太后本紀) Tả thừa tướng không làm việc nước, nay cai quản trong cung như một viên lang trung lệnh.
4. (Động) Bắt nhốt trong ngục, giữ trong nhà tù. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thôi nhập lao lí giam hạ” 魯達焦躁, 便把碟兒盞兒都丟在樓板上 (Đệ bát hồi) Đưa (Lâm Xung) vào ngục giam lại.
5. (Danh) Ngục, nhà tù. ◎Như: “giam cấm” 監禁 nhà giam, “giam lao” 監牢 nhà tù.
6. Một âm là “giám”. (Danh) Sở quan ngày xưa. ◎Như: “Quốc tử giám” 國子監, “Khâm thiên giám” 欽天監.
7. (Danh) Quan hoạn. ◎Như: “thái giám” 太監 quan hoạn.
8. (Danh) Tên chức quan ngày xưa, giữ việc giám sát.
9. (Danh) Tấm gương. § Thông “giám” 鑒. ◇Luận Ngữ 論語: “Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai” 周監於二代, 郁郁乎文哉 (Bát dật 八佾) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!

Từ điển Trung-Anh

supervisor

Tự hình 5

Dị thể 6

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn [jiān, xián]

U+77B7, tổng 17 nét, bộ mù 目 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dòm xem, dò xem

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dòm xem, dò xem. ◇Mạnh Tử 孟子: “Ngô tương gián lương nhân chi sở chi dã” 吾將瞷良人之所之也 (Li Lâu hạ 離婁下) Ta hãy đi dòm xem chồng ta đi những đâu.

Từ điển Trung-Anh

to spy

Tự hình 2

Dị thể 3

jiàn

U+78F5, tổng 17 nét, bộ shí 石 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Thông “giản” 澗.

Từ điển Trung-Anh

variant of 澗|涧[jian4]

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+7900, tổng 17 nét, bộ shí 石 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 澗|涧[jian4]

Tự hình 1

jiàn [jiǎn]

U+7B67, tổng 13 nét, bộ zhú 竹 + 7 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ống bằng tre để dẫn nước. ◇Lục Du 陸游: “Địa lô khô diệp dạ ổi dụ, Trúc kiển hàn tuyền thần quán sơ” 地爐枯葉夜煨芋, 竹筧寒泉晨灌蔬 (Bế hộ 閉戶) Lò đất lá khô đêm lùi khoai, Ống tre suối lạnh sớm tưới rau.

Tự hình 1

Dị thể 2

jiàn

U+7BAD, tổng 15 nét, bộ zhú 竹 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên (bắn cung)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên.
2. (Danh) Mũi tên (bắn đi bằng cung). ◎Như: “trường tiễn” 長箭 mũi tên dài. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chu Thông chiết tiễn vi thệ” 周通折箭為誓 (Đệ ngũ hồi) Chu Thông bẻ mũi tên thề.
3. (Danh) “Lậu tiễn” 漏箭 đồ dùng trong hồ để tính thời khắc ngày xưa.
4. (Danh) Một thứ thẻ để đánh bạc thời xưa.
5. (Danh) Lượng từ: khoảng cách một tầm tên. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Bào liễu nhất tiễn đa lộ” 跑了一箭多路 (Đệ nhất hồi) Chạy được hơn một tầm tên đường.
6. (Danh) Lượng từ: một thân cây hoa lan gọi là “nhất tiễn” 一箭. ◇Hứa Địa San 許地山: “Ngã hồi đầu khán, kỉ tiễn lan hoa tại nhất cá Nhữ diêu bát thượng khai trước” 我回頭看, 幾箭蘭花在一個汝窯缽上開着 (Không san linh vũ 空山靈雨, Tiếu 笑) Tôi quay đầu nhìn, mấy cành hoa lan trên cái chén bằng sứ Nhữ Châu đã nở.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái tên.
② Lậu tiến 漏箭 cái dùng trong cái hồ để tính thời khắc của đời xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Mũi) tên: 像箭一般地飛馳 Nhanh như tên bắn;
② Xem 漏箭 [lòujiàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi tên, thứ vũ khí thời xưa, dùng cây cung mà bắn đi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Đường rong ruổi cung đeo cung tiễn «.

Từ điển Trung-Anh

(1) arrow
(2) CL:支[zhi1]

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 81

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn []

U+807B, tổng 20 nét, bộ ěr 耳 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quỷ sau khi chết

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Ngữ khí từ, dùng ở cuối câu, tương đương với “nễ” 呢, “lí” 哩.
2. Một âm là “tích”. (Danh) Ma chết gọi là “tích” 聻. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhân tử vi quỷ, quỷ tử vi tích. Quỷ chi úy tích, do nhân chi úy quỷ dã” 人死為鬼, 鬼死為聻. 鬼之畏聻, 猶人之畏鬼也 (Chương A Đoan 章阿端) Người chết thành ma, ma chết thành tích. Ma sợ tích, cũng như người sợ ma vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Trợ từ ngữ khí (dùng như 呢, thông dụng trong các sách Phật giáo).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Quỷ sau khi chết (người ta chết gọi là quỷ, quỷ chết gọi là tiệm).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ác quỷ — Chỉ ma quỷ.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn [qián]

U+8171, tổng 12 nét, bộ ròu 肉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đầu gân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu gân, sụn. § Cũng đọc là “kiên”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu gân. Như chỗ đầu gân các giống vật nấu làm đồ ăn ngon, ta gọi là sụn. Cũng đọc là chữ kiên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) Gân, đầu gân, sụn. Cg. 肌腱 [jijiàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu gân, chỗ gân bám vào xương ( Tendon ).

Từ điển Trung-Anh

(1) tendon
(2) sinew

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 13

jiàn

U+8230, tổng 10 nét, bộ zhōu 舟 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tàu chiến

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 艦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tàu chiến, hạm: 航空母艦 Hàng không mẫu hạm, tàu sân bay.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 艦

Từ điển Trung-Anh

warship

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 46

jiàn

U+8266, tổng 20 nét, bộ zhōu 舟 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tàu chiến

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tàu chiến cỡ lớn. ◎Như: “tuần dương hạm” 巡洋艦, “hàng không mẫu hạm” 航空母艦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tàu chiến, hạm: 航空母艦 Hàng không mẫu hạm, tàu sân bay.

Từ điển Trung-Anh

warship

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 47

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+8350, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. hai lần
2. tiến cử
3. cỏ cho súc vật
4. chiếu cói

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chiếu cỏ.
2. (Phó) Nhiều lần. ◎Như: “tiến cơ” 荐饑 đói luôn nhiều năm.
3. (Động) Tiến cử. § Cũng như “tiến” 薦. ◎Như: “thôi tiến” 推荐 thôi cử.
4. § Giản thể của chữ 薦.

Từ điển Thiều Chửu

① Hai lần. Ðói luôn hai ba năm gọi là tiến cơ 荐饑.
② Tiến cử. Cùng nghĩa với chữ tiến 薦.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 薦.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giới thiệu, tiến cử: 我給您薦個人 Tôi giới thiệu với ông một người; 薦賢 Tiến cử người hiền tài;
② (văn) Cỏ;
③ (văn) (Chiếc) chiếu;
④ (văn) Dâng 薦新 Dâng cúng của mới;
⑤ (văn) Lặp đi lặp lại, nhiều lần.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ khô mềm — Lót cỏ xuống dưới chiếu cho ấm và êm — Nhiều lần. Nhiều lớp.

Từ điển Trung-Anh

(1) to recommend
(2) to offer sacrifice (arch.)
(3) grass
(4) straw mat

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

jiàn

U+852A, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt. § Thông “tiêm” 漸. ◇Mai Thừa 枚乘: “Mạch tú tiêm hề trĩ triêu phi” 麥秀蔪兮雉朝飛 (Thất phát 七發) Lúa mạch lên bông mơn mởn hề chim trĩ sáng bay.
2. Một âm là “sam”. (Động) Diệt trừ, trừ khử. § Thông “sam” 芟.

Tự hình 2

Dị thể 2

jiàn

U+85A6, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hai lần
2. tiến cử
3. cỏ cho súc vật
4. chiếu cói

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ, rơm cho súc vật ăn.
2. (Danh) Chiếu cói, đệm rơm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nại thất vô trường vật, duy ư tiến để đắc tiền tam bách” 奈室無長物, 惟於薦底得錢三百 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Khốn nỗi trong phòng không có vật gì đáng giá, chỉ có ở dưới chiếu được ba trăm tiền.
3. (Danh) Phẩm vật dâng tế.
4. (Động) Lót, đệm.
5. (Động) Dâng, cúng. ◎Như: “tiến tân” 薦新 dâng cúng của mới. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi” 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).
6. (Động) Tiến cử, giới thiệu. ◎Như: “tiến hiền” 薦賢 tiến cử người hiền tài.
7. (Phó) Nhiều lần, trùng phức. ◇Thi Kinh 詩經: “Tiên giáng tang loạn, Cơ cận tiến trăn” 天降喪亂, 饑饉薦臻 (Đại nhã 大雅, Vân hán 雲漢) Trời gieo loạn lạc, Đói kém đến dồn dập.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giới thiệu, tiến cử: 我給您薦個人 Tôi giới thiệu với ông một người; 薦賢 Tiến cử người hiền tài;
② (văn) Cỏ;
③ (văn) (Chiếc) chiếu;
④ (văn) Dâng 薦新 Dâng cúng của mới;
⑤ (văn) Lặp đi lặp lại, nhiều lần.

Từ điển Trung-Anh

(1) to recommend
(2) to offer sacrifice (arch.)
(3) grass
(4) straw mat

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng