Có 1 kết quả:
trọng
Tổng nét: 6
Bộ: nhân 人 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰亻中
Nét bút: ノ丨丨フ一丨
Thương Hiệt: OL (人中)
Unicode: U+4EF2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: zhòng ㄓㄨㄥˋ
Âm Nôm: trọng
Âm Nhật (onyomi): チュウ (chū)
Âm Nhật (kunyomi): なか (naka)
Âm Hàn: 중
Âm Quảng Đông: zung6
Âm Nôm: trọng
Âm Nhật (onyomi): チュウ (chū)
Âm Nhật (kunyomi): なか (naka)
Âm Hàn: 중
Âm Quảng Đông: zung6
Tự hình 2

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 08 - 感遇其八 (Trần Tử Ngang)
• Điếu Lê Trực - 弔黎直 (Khuyết danh Việt Nam)
• Đoản ca hành tặng Vương lang tư trực - 短歌行贈王郎司直 (Đỗ Phủ)
• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)
• Hạ dạ thán - 夏夜歎 (Đỗ Phủ)
• Ký Lê Bảo Xuyên Trấn Tây quân thứ - 寄黎寶川鎮西軍次 (Cao Bá Quát)
• Tại hữu nhân tịch thượng độc Lỗ Trọng Liên truyện phản hậu ký trình - 在友人席上讀魯仲連傳返後寄呈 (Nguyễn Hữu Cương)
• Thị điệt Tá - 示侄佐 (Đỗ Phủ)
• Thu nhật - 秋日 (Tôn Xước)
• Trừ tịch kỳ 4 - 除夕其四 (Nguyễn Khuyến)
• Điếu Lê Trực - 弔黎直 (Khuyết danh Việt Nam)
• Đoản ca hành tặng Vương lang tư trực - 短歌行贈王郎司直 (Đỗ Phủ)
• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)
• Hạ dạ thán - 夏夜歎 (Đỗ Phủ)
• Ký Lê Bảo Xuyên Trấn Tây quân thứ - 寄黎寶川鎮西軍次 (Cao Bá Quát)
• Tại hữu nhân tịch thượng độc Lỗ Trọng Liên truyện phản hậu ký trình - 在友人席上讀魯仲連傳返後寄呈 (Nguyễn Hữu Cương)
• Thị điệt Tá - 示侄佐 (Đỗ Phủ)
• Thu nhật - 秋日 (Tôn Xước)
• Trừ tịch kỳ 4 - 除夕其四 (Nguyễn Khuyến)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
giữa, đương lúc
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Giữa. ◎Như: “trọng xuân” 仲春 giữa mùa xuân (tháng hai), “trọng đệ” 仲第 em thứ hai.
Từ điển Thiều Chửu
① Giữa, như tháng hai gọi là trọng xuân 仲春 giữa mùa xuân, em thứ hai là trọng đệ 仲第 v.v.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (Thứ) hai, giữa: 仲兄 Anh thứ hai; 仲子 Con thứ;
② Giữa.【仲冬】trọng đông [zhòngdong] Giữa đông (tháng một âm lịch);
③ [Zhòng] (Họ) Trọng.
② Giữa.【仲冬】trọng đông [zhòngdong] Giữa đông (tháng một âm lịch);
③ [Zhòng] (Họ) Trọng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chính giữa — Ở giữa, làm trung gian. Xem Trọng tài 仲裁 — Tháng giữa của một mùa ( ba tháng của một mùa gọi là Mạnh, Trọng, Quý ) — Dùng làm chữ lót khi đặt tên đứa con trai thứ nhì.
Từ ghép 16