Có 3 kết quả:

khiếtngãoniết
Âm Hán Việt: khiết, ngão, niết
Âm Pinyin: niè
Âm Nhật (onyomi): ゲツ (getsu), ケツ (ketsu)
Âm Nhật (kunyomi): かじ.る (kaji.ru), か.む (ka.mu)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: jit6, ngaat6, ngit6
Tổng nét: 24
Bộ: khẩu 口 (+21 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一一丨フノ丨一丨一ノ丶ノ丶一ノ丶ノ丶フ丨
Thương Hiệt: RQHU (口手竹山)
Unicode: U+56D3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

khiết

phồn thể

Từ điển phổ thông

cắn, gặm

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “khiết” 齧.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ khiết 齧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嚙 (bộ 口).

ngão

phồn thể

Từ điển phổ thông

cắn, gặm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắn. Dùng răng mà cắn.