Có 1 kết quả:

khương
Âm Hán Việt: khương
Âm Pinyin: jiāng
Âm Nôm: cưng, gừng, khương
Âm Nhật Bản: tsuyoi
Âm Quảng Đông: goeng1
Unicode: U+59DC
Tổng nét: 9
Bộ: nữ 女 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱𦍌
Nét bút: 丶ノ一一丨一フノ一
Thương Hiệt: TGV (廿土女)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 5

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

khương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cây gừng
2. họ Khương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Họ “Khương” 姜.

Từ điển Thiều Chửu

① Họ vua Khương. Vua Thần Nông ở bên sông Khương, nhân lấy tên sông làm họ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây gừng, củ gừng;
② [Jiang] (Họ) Khương.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Củ) gừng: 薑湯 Nước gừng;
② [Jiang] (Họ) Khương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Khương Thuỷ 姜水, phát nguyên từ núi Kì Sơn thuộc tỉnh Thiểm Tây — Họ người— Tục mượn dùng như chữ Khương 薑.

Từ ghép 3