Có 2 kết quả:

thiềnthuyền
Âm Hán Việt: thiền, thuyền
Tổng nét: 15
Bộ: nữ 女 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一丨フ一丨フ一丨フ一一一丨
Thương Hiệt: VRRJ (女口口十)
Unicode: U+5B0B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chán
Âm Nôm: thiền, thuyền
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: sim4

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

thiền

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: thiền quyên 嬋娟,婵娟)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính, danh) “Thiền quyên” 嬋娟: (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã. ◇Thẩm Hi 沈禧: “Yêu chi niệu na, Thể thái thiền quyên” 腰肢嫋娜, 體態嬋娟 (Nhất chi hoa 一枝花) Eo thon yểu điệu, Dáng hình xinh tươi. § Cũng nói là “thiền viên” 嬋媛. (2) Người đẹp, gái đẹp. ◇Phương Can 方干: “Tiện khiển thiền quyên xướng Trúc Chi” 便遣嬋娟唱竹枝 (Tặng Triệu Sùng Thị Ngự 贈趙崇侍御) Tiện bảo người đẹp hát điệu Trúc Chi. (3) Chỉ trăng sáng đẹp. ◇Tô Thức 蘇軾: “Đãn nguyện nhân trường cửu, Thiên lí cộng thiền quyên” 但願人長久, 千里共嬋娟 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Chỉ mong người lâu dài mãi, (Dù xa cách) nghìn dặm (vẫn) cùng nhau (thưởng thức) trăng sáng đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Thiền quyên 嬋娟 tả cái dáng xinh đẹp đáng yêu, cho nên mới gọi con gái là thiền quyên.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嬋娟】thuyền quyên [chán juan] (văn) ① Đàn bà con gái đẹp hay mặt trăng;
② Tư thế đẹp, dáng đẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thiền quyên 嬋娟: Vẻ đẹp đẻ của đàn bà con gái. Cũng chỉ người đàn bà con gái đẹp. Ta cũng thường đọc là Thuyền quyên.

Từ ghép 1

thuyền

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

【嬋娟】thuyền quyên [chán juan] (văn) ① Đàn bà con gái đẹp hay mặt trăng;
② Tư thế đẹp, dáng đẹp.