Có 47 kết quả:

僝 chán儃 chán儳 chán劖 chán单 chán單 chán嚵 chán婵 chán嬋 chán孱 chán崭 chán嶃 chán嶄 chán巉 chán廛 chán掸 chán撣 chán欃 chán毚 chán渐 chán漸 chán潺 chán澶 chán瀍 chán瀺 chán磛 chán禅 chán禪 chán緾 chán繵 chán纏 chán纒 chán缠 chán艬 chán蝉 chán蟬 chán蟺 chán蟾 chán讒 chán谗 chán躔 chán鐔 chán鑱 chán镡 chán镵 chán饞 chán馋 chán

1/47

chán

U+50DD, tổng 14 nét, bộ rén 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nêu tỏ, nêu rõ
2. (xem: sàn sậu 僝僽)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nêu tỏ, hiển hiện.
2. (Tính) Đủ, hoàn bị.
3. Một âm là “sàn”. (Tính) Bạc nhược.
4. (Động) § Xem “sàn sậu” 僝僽.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nêu tỏ;
②【僝僽】sàn sậu [chánzhòu] (văn) a. Phiền não, tiều tuỵ; b. Khổ sở; c. Trách móc; d. Tiêu khiển, giải sầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng lời thậm tệ mà mắng chửi — Một âm là Sạn. Xem Sạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấy. Nhìn thấy — Một âm là Sàn. Xem Sàn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to revile
(2) to abuse

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

chán [pái]

U+5103, tổng 15 nét, bộ rén 人 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) indecisive
(2) irresolute

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

chán [chàn]

U+5133, tổng 19 nét, bộ rén 人 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hỗn tạp, không chỉnh tề
2. nhanh, tắt
3. tướng mạo xấu xí

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hỗn tạp, không chỉnh tề;
② Nhanh: 儳路 Đường tắt;
③ Tướng mạo xấu xí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cẩu thả — Một âm là Sàm. Xem Sàm .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không chỉnh tề, ngay ngắn — Một âm là Sảm, xem Sảm.

Tự hình 1

Dị thể 1

chán

U+5296, tổng 19 nét, bộ dāo 刀 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đục bằng cái đục
2. châm chích, châm biếm
3. diệt trừ, tiêu diệt
4. cắt
5. một loại xẻng dùng để chặt

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đục (bằng cây đục);
② Châm chích, châm biếm;
③ Diệt trừ, tiêu diệt;
④ Cắt;
⑤ Một loại xẻng dùng để chặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt đứt — Dùng vật sắc bén mà cắt, hoặc dùng vật nhọn mà đâm.

Từ điển Trung-Anh

(1) bore
(2) cut
(3) polish

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

chán [dān, shàn]

U+5355, tổng 8 nét, bộ shí 十 + 6 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 單.

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 1

chán [dān, shàn]

U+55AE, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lẻ, chiếc, một mình. § Đối lại với “phức” 複. ◎Như: “hình đan ảnh chích” 形單影隻 hình đơn bóng lẻ, “đan thương thất mã” 單槍匹馬 một thương một ngựa, đơn thương độc mã.
2. (Tính) Lẻ (số). Đối lại với “song” 雙 chẵn (số). ◎Như: “đan nhật” 單日 ngày lẻ.
3. (Tính) Yếu ớt, ít ỏi. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Cảnh Cung dĩ đan binh cố thủ cô thành” 耿恭以單兵固守孤城 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Cảnh Cung dùng quân ít ỏi cố giữ thành cô lập.
4. (Tính) Giản dị, không phức tạp, ít biến hóa. ◎Như: “giản đan” 簡單, “đan thuần” 單純, “đan điệu” 單調.
5. (Tính) Linh, lẻ (số thêm sau một con số lớn). ◎Như: “nhất xuyến nhất bách đan bát khỏa sổ châu” 一串一百單八顆數珠 một xâu một trăm lẻ tám viên ngọc.
6. (Tính) Chỉ có một lớp (áo quần, chăn mền). ◎Như: “đan y” 單衣 áo đơn, “đan khố” 單褲 quần đơn.
7. (Danh) Tờ giấy ghi, cái đơn. ◎Như: “danh đan” 名單 danh sách, “truyền đan” 傳單 truyền đơn.
8. (Phó) Chỉ. ◎Như: “đan thuyết bất tố” 單說不做 chỉ nói mà không làm.
9. (Phó) Một mình, cô độc. ◎Như: “đan đả độc đấu” 單打獨鬥 một mình phấn đấu.
10. § Ghi chú: Trong những định nghĩa ở trên: cũng đọc là “đơn”.
11. Một âm là “thiền”. (Danh) Vua nước Hung Nô gọi là “Thiền Vu” 單于.
12. Lại một âm là “thiện”. ◎Như: “Thiện Phụ” 單父 tên huyện.

Tự hình 5

Dị thể 6

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+56B5, tổng 20 nét, bộ kǒu 口 + 17 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) gluttonous
(2) greedy

Tự hình 2

Dị thể 3

chán

U+5A75, tổng 11 nét, bộ nǚ 女 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thiền quyên 嬋娟,婵娟)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嬋.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嬋娟】thuyền quyên [chán juan] (văn) ① Đàn bà con gái đẹp hay mặt trăng;
② Tư thế đẹp, dáng đẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嬋

Từ điển Trung-Anh

(1) beautiful
(2) graceful

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

chán

U+5B0B, tổng 15 nét, bộ nǚ 女 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thiền quyên 嬋娟,婵娟)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính, danh) “Thiền quyên” 嬋娟: (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã. ◇Thẩm Hi 沈禧: “Yêu chi niệu na, Thể thái thiền quyên” 腰肢嫋娜, 體態嬋娟 (Nhất chi hoa 一枝花) Eo thon yểu điệu, Dáng hình xinh tươi. § Cũng nói là “thiền viên” 嬋媛. (2) Người đẹp, gái đẹp. ◇Phương Can 方干: “Tiện khiển thiền quyên xướng Trúc Chi” 便遣嬋娟唱竹枝 (Tặng Triệu Sùng Thị Ngự 贈趙崇侍御) Tiện bảo người đẹp hát điệu Trúc Chi. (3) Chỉ trăng sáng đẹp. ◇Tô Thức 蘇軾: “Đãn nguyện nhân trường cửu, Thiên lí cộng thiền quyên” 但願人長久, 千里共嬋娟 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Chỉ mong người lâu dài mãi, (Dù xa cách) nghìn dặm (vẫn) cùng nhau (thưởng thức) trăng sáng đẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嬋娟】thuyền quyên [chán juan] (văn) ① Đàn bà con gái đẹp hay mặt trăng;
② Tư thế đẹp, dáng đẹp.

Từ điển Trung-Anh

(1) beautiful
(2) graceful

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

chán [càn]

U+5B71, tổng 12 nét, bộ zǐ 子 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. yếu đuối
2. hèn kém
3. quẫn bách

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Chật, hẹp.
2. (Tính) Yếu đuối, suy nhược. ◇Lục Du 陸游: “Lực sàn khí nỗi tâm tự tri” 力孱氣餒心自知 (Cửu nguyệt nhất nhật dạ độc thi cảo 九月一日夜讀詩稿) Sức yếu đuối khí bạc nhược trong lòng tự biết.
3. (Tính) Hèn kém, thiển lậu. ◇Tống Kì 宋祁: “Thức cục dong thiển, thuật học phu sàn” 識局庸淺, 術學膚孱 (Thụ long đồ các tạ ân biểu 授龍圖閣謝恩表) Hiểu biết về thế cục tầm thường cạn cợt, học thuật nông nổi yếu kém.
4. (Phó) Cẩn thận. ◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: “Quân tử bác học nhi sàn thủ chi” 君子博學而孱守之 (Tằng tử lập sự 曾子立事) Bậc quân tử học rộng mà cận thận từng chút một.

Từ điển Thiều Chửu

① Yếu đuối (yếu đuối hay ốm).
② Hèn kém.
③ Quẫn bách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ốm yếu, yếu đuối, suy nhược;
② Hèn kém;
③ Quẫn bách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé — yều đuối – kém cỏi, hèn mọn — Không đều. Xem sàn nhan.

Từ điển Trung-Anh

(1) weak
(2) feeble
(3) lowly

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chán [zhǎn]

U+5D2D, tổng 11 nét, bộ shān 山 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

variant of 嶄|崭[chan2]

Từ điển Trung-Anh

precipitous

Tự hình 2

Dị thể 4

chán [zhǎn]

U+5D83, tổng 14 nét, bộ shān 山 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 嶄|崭[chan2]

Tự hình 1

Dị thể 2

chán

U+5DC9, tổng 20 nét, bộ shān 山 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

núi cao mà hiểm hóc như dao vót nhọn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cao và hiểm trở. ◎Như: “sàm nham” 巉巖 núi cao chót vót hiểm trở. ◇Vương Nhân Dụ 王仁裕: “Đăng cao hiểu đạp sàm nham thạch” 登高曉蹋巉巖石 (Họa Hàn Chiêu tòng giá quá Bạch Vệ lĩnh thi 和韓昭從駕過白衛嶺詩) Buổi sáng lên cao giẫm chân trên đá của núi cao và hiểm trở.

Từ điển Thiều Chửu

① Núi cao mà hiểm hóc như dao vót nhọn gọi là sàm nham 巉巖.

Từ điển Trần Văn Chánh

【巉岩】sàm nham [chányán] (văn) Núi non hiểm trở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi cao.

Từ điển Trung-Anh

cliff

Tự hình 1

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+5EDB, tổng 15 nét, bộ ān 广 + 12 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chỗ ở của dân
2. quán chợ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ ở trong thành thị của người bình dân thời xưa.
2. (Danh) Quán chợ, hàng quán, cửa hàng. ◎Như: “thị triền” 市廛 phố chợ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao” 舊樂死散, 其人流落市廛, 挾技以遨 (Long Thành cầm giả ca 龍城琴者歌) Đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ của một người dân ở gọi là triền.
② Quán chợ, đời xưa các chợ đều do quan làm, nhưng chỉ đánh thuế nhà không đánh thuế đồ hàng. Nay cũng gọi các hàng quán là thị triền 市廛. Nguyễn Du 阮攸: Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao 舊樂死散,其人流落市廛,挾技以遨 đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chỗ ở của một gia đình thời xưa;
② Quán chợ, hàng quán, cửa hàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khu đất hai mẫu rưỡi ta — Ngôi nhà có một gia dình cư ngụ — Tiệm bán hàng.

Từ điển Trung-Anh

market place

Tự hình 2

Dị thể 12

Một số bài thơ có sử dụng

chán [dǎn, dàn, shǎn, shàn]

U+63B8, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đánh, va phải
2. nước Đàn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 撣.

Tự hình 2

Dị thể 2

chán [dǎn, shàn]

U+64A3, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đánh, va phải
2. nước Đàn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nâng giữ.
2. (Động) Phủi, quét bụi bặm. ◎Như: “đạn y phục” 撣衣服 phủi bụi quần áo.
3. Một âm là “đàn”. (Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+6B03, tổng 21 nét, bộ mù 木 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây sàm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên khác của cây “đàn” 檀.
2. (Danh) “Sàm sanh” 欃槍 sao chổi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây sàm, sàm sanh 欃槍 sao chổi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cây sàm;
② Sao chổi. Cg. 欃槍.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ cây đàn hương.

Từ điển Trung-Anh

(1) sandalwood (Santalum album), a Nepalese tree producing valuable fragrant oil
(2) comet

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+6BDA, tổng 17 nét, bộ bǐ 比 + 13 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

tinh khôn, giảo hoạt

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tinh khôn, giảo hoạt;
② Như 饞 (bộ 食).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con thỏ rừng.

Từ điển Trung-Anh

(1) cunning
(2) artful

Tự hình 2

Dị thể 4

chán [jiān, jiàn, qián]

U+6E10, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 漸.

Tự hình 2

Dị thể 1

chán [jiān, jiàn, qián]

U+6F38, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Dần dần, từ từ. ◎Như: “tiệm nhập giai cảnh” 漸入佳境, dần dần đến chỗ thú vị, “tuần tự tiệm tiến” 循序漸進 tuần tự tiến tới. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Xuân sắc tiệm thiên hoàng điểu khứ” 春色漸遷黃鳥去 (Đối tửu 對酒) Sắc xuân dần thay, chim hoàng anh bay mất.
2. (Danh) Sông “Tiệm”.
3. Một âm là “tiêm”. (Động) Chảy vào. ◇Thư Kinh 書經: “Đông tiêm vu hải” 東漸于海 (Vũ cống 禹貢) Phía đông chảy vào biển.
4. (Động) Ngâm, tẩm, thấm. ◇Thi Kinh 詩經: “Kì thủy thang thang, Tiêm xa duy thường” 淇水湯湯, 漸車帷裳 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Nước sông Kì mênh mông, Thấm ướt màn rèm che xe.
5. (Động) Nhiễm, tiêm nhiễm. ◇Sử Kí 史記: “Tục chi tiêm dân cửu hĩ” 俗之漸民久矣 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Những thói tục đó đã tiêm nhiễm vào người dân lâu rồi.
6. (Động) Chìm ngập. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Thủy quyết cửu giang nhi tiêm Kinh Châu” 水決九江而漸荊州 (Nhân gian 人間) Nước vỡ đê chín sông và chìm ngập Kinh Châu.
7. Lại một âm là “tiềm”. (Tính) Cao vòi vọi.
8. (Tính) Hạt thóc ruôn ruốt (tả cái dáng lúa tốt).

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+6F7A, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: sàn sàn 潺潺)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Sàn sàn” 潺潺: (1) Róc rách, rì rào (tiếng nước chảy). ◇Tào Phi 曹丕: “Cốc thủy sàn sàn, Mộc lạc phiên phiên” 谷水潺潺, 木落翩翩 (Đan hà tế nhật hành 丹霞蔽日行) Nước suối rì rào, Lá rơi nhẹ nhàng. (2) Tí tách (tiếng mưa rơi). ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Hàn giang dạ vũ thanh sàn sàn” 寒江夜雨聲潺潺 (Vũ trung tặng tiên nhân san 雨中贈仙人山) Sông lạnh mưa đêm tiếng tí tách.

Từ điển Thiều Chửu

① Sàn sàn 潺潺 nước chảy rì rì (lừ đừ).

Từ điển Trần Văn Chánh

【潺潺】sàn sàn [chánchán] (thanh) Róc rách, tí tách, rì rì (tiếng nước chảy hay mưa rơi): 水流潺潺 Nước chảy róc rách; 秋雨潺潺 Giọt mưa thu tí tách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước chảy — Tiếng nước rì rào.

Từ điển Trung-Anh

(1) flow
(2) trickle (of water)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chán [dàn, zhān]

U+6FB6, tổng 16 nét, bộ shǔi 水 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sông Thiền
2. nước chảy lững lờ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nước đứng yên.
2. (Danh) “Thiền Uyên” 澶淵, đất ở Hồ Bắc, sông “Thiền” 澶 thời xưa chảy qua đó nên có tên.
3. Một âm là “đạn”. (Tính) “Đạn mạn” 澶漫: (1) Phóng túng. ◇Trang Tử 莊子: “Đạn mạn vi nhạc, trích tích vi lễ” 澶漫為樂, 摘僻為禮 (Mã đề 馬蹄) Phóng túng lan man làm nhạc, khúm núm câu nệ làm lễ. (2) Dài, rộng, xa. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Đạn mạn San Đông nhất bách châu” 澶漫山東一百州 (Thừa văn Hà Bắc 承聞河北) Dài rộng Sơn Đông một trăm châu. (3) Tràn lan. ◇Vi Ứng Vật 韋應物: “Do thị y quảng đạn mạn, bằng cao tranh vanh” 由是依廣澶漫, 憑高崢嶸 (Băng phú 冰賦) Do đó cậy rộng tràn lan, dựa cao chót vót.

Từ điển Trung-Anh

(1) still (as of water)
(2) still water

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

chán [chán]

U+700D, tổng 18 nét, bộ shǔi 水 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Triền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Triền”, chảy qua Lạc Dương 洛陽.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Triền.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Triền (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Triền thuỷ, thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+703A, tổng 20 nét, bộ shǔi 水 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước đổ vào hang động
2. mồ hôi trên tay chân

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nước đổ vào hang động;
② Mồ hôi trên tay chân;
③ 【瀺灂】sàm trác [chán zhuó] a. Tiếng nước tí tách; b. Chìm nổi, trôi nổi.

Từ điển Trung-Anh

sound of water

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+78DB, tổng 16 nét, bộ shí 石 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đá núi hiểm trở

Từ điển Trần Văn Chánh

【磛岩】【磛礹】 sàm nham [chányán] (văn) Đá núi hiểm trở.

Từ điển Trung-Anh

(1) cliff
(2) peak

Tự hình 2

Dị thể 2

chán [shàn]

U+7985, tổng 12 nét, bộ qí 示 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. lặng nghĩ suy xét
2. thiền

Từ điển phổ thông

1. quét đất để tế
2. trao cho, truyền cho

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “thiền” 禪.
2. Giản thể của chữ 禪.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 禪

Từ điển Trung-Anh

(1) dhyana (Sanskrit)
(2) Zen
(3) meditation (Buddhism)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 17

chán [shàn, tán]

U+79AA, tổng 16 nét, bộ qí 示 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. lặng nghĩ suy xét
2. thiền

Từ điển phổ thông

1. quét đất để tế
2. trao cho, truyền cho

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quét đất mà tế. § Ngày xưa thiên tử đi tuần thú, phong núi Thái Sơn mà tế trời, quét núi nhỏ mà tế núi sông gọi là “phong thiện” 封禪.
2. (Động) § Xem “thiện vị” 禪位.
3. Một âm là “thiền”. (Danh) Lặng nghĩ suy xét. Gọi đủ là “thiền-na” 禪那 (tiếng Phạn "dhyāna"). ◎Như: Phép tu chuyên chú tâm vào một cảnh gọi là “thiền định” 禪定, môn tu theo phép thiền định thấy lòng tỏ tính thành Phật gọi là “thiền tông” 禪宗, lòng say mùi đạo gọi là “thiền duyệt” 禪悅.
4. (Danh) Phật pháp. § Đạo Phật lấy thanh tĩnh xét tỏ chân lí làm tôn chỉ nên gọi là “thiền”. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lão tăng tự mạn mạn địa giáo tha niệm kinh tụng chú, bạn đạo tham thiền” 老僧自慢慢地教他念經誦咒, 辦道參禪 (Đệ tứ thập hồi) Lão tăng đây sẽ dần dần dạy cho hắn biết đọc kinh tụng chú, học đạo tham thiền.

Từ điển Trung-Anh

(1) dhyana (Sanskrit)
(2) Zen
(3) meditation (Buddhism)

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+7DFE, tổng 15 nét, bộ mì 糸 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

quấn, vấn, buộc, bó quanh

Tự hình 1

Dị thể 1

chán

U+7E75, tổng 19 nét, bộ mì 糸 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “triền” 纏..

Tự hình 1

Dị thể 2

chán

U+7E8F, tổng 21 nét, bộ mì 糸 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quấn, vấn, buộc, bó quanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc. ◎Như: “triền túc” 纏足 bó chân (tục cổ Trung Hoa), “đầu thượng triền liễu nhất khối bố” 頭上纏了一塊布 trên đầu vấn một cuộn khăn vải.
2. (Động) Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng víu. ◎Như: “triền nhiễu” 纏擾 quấy rầy.
3. (Động) Chịu đựng, đối phó, gặp phải. ◎Như: “giá cá nhân chân nan triền” 這個人真難纏 người này khó chịu thật.
4. (Danh) Họ “Triền”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quấn, vấn, bó, ràng, bọc: 纏繃帶 Quấn băng; 拿繃帶纏傷口 Lấy băng bó vết thương; 頭上纏着一塊毛巾 Đầu vấn một chiếc khăn mặt;
② Quấy phá, quấy rầy, vướng víu: 你別纏我 Đừng có quấy rầy tôi; 他被事情纏住了,不能來 Anh ấy vướng víu công việc không đến được.

Từ điển Trung-Anh

(1) to wind around
(2) to wrap round
(3) to coil
(4) tangle
(5) to involve
(6) to bother
(7) to annoy

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 30

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+7E92, tổng 22 nét, bộ mì 糸 + 16 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quấn, vấn, buộc, bó quanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “triền” 纏.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ triền 纏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 纏.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 纏|缠[chan2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+7F20, tổng 13 nét, bộ mì 糸 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quấn, vấn, buộc, bó quanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 纏.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quấn, vấn, bó, ràng, bọc: 纏繃帶 Quấn băng; 拿繃帶纏傷口 Lấy băng bó vết thương; 頭上纏着一塊毛巾 Đầu vấn một chiếc khăn mặt;
② Quấy phá, quấy rầy, vướng víu: 你別纏我 Đừng có quấy rầy tôi; 他被事情纏住了,不能來 Anh ấy vướng víu công việc không đến được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 纏

Từ điển Trung-Anh

(1) to wind around
(2) to wrap round
(3) to coil
(4) tangle
(5) to involve
(6) to bother
(7) to annoy

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 30

chán

U+826C, tổng 23 nét, bộ zhōu 舟 + 17 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

large ship

Tự hình 1

chán

U+8749, tổng 14 nét, bộ chóng 虫 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ve sầu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蟬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ve sầu. Cg. 知了 [zhiliăo];
② (văn) Liền nối không dứt, liên tục.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蟬

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thiền 蟬.

Từ điển Trung-Anh

cicada

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

chán [shàn]

U+87EC, tổng 18 nét, bộ chóng 虫 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ve sầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con ve sầu. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hàn thiền chung nhật táo cao chi” 寒蟬終日噪高枝 (Sơ thu cảm hứng 初秋感興) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao.
2. (Phó) Liền nối, liên tục. ◎Như: “thiền liên” 蟬聯 liên tục không dứt.
3. (Tính) “Thiền quyên” 蟬娟 tươi đẹp.
4. § Còn đọc là “thuyền”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ve sầu. Cg. 知了 [zhiliăo];
② (văn) Liền nối không dứt, liên tục.

Từ điển Trung-Anh

cicada

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

chán [dàn, shàn, tuó]

U+87FA, tổng 19 nét, bộ chóng 虫 + 13 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con lươn. § Cũng viết là 蟮.

Tự hình 2

Dị thể 3

chán

U+87FE, tổng 19 nét, bộ chóng 虫 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thiềm thừ 蟾蜍)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “thiềm thừ” 蟾蜍.
2. (Danh) Theo truyền thuyết, những vết đen đen trên mặt trăng là con cóc, nên gọi ánh trăng là “thiềm” 蟾. Cũng gọi mặt trăng là “thiềm cung” 蟾宮, “ngân thiềm” 銀蟾 hay “minh thiềm” 明蟾. ◇Trần Sư Đạo 陳師道: “Thu thiềm chỉ độc minh” 秋蟾只獨明 (Dạ cú 夜句) Trăng thu chỉ sáng một mình.

Từ điển Thiều Chửu

① Thiềm thừ 蟾蜍 con cóc.
② Tục nói những vết đen đen trên mặt trăng là con cóc, nên gọi mặt trăng là thiềm cung 蟾宮 hay ngân thiềm 銀蟾, minh thiềm 明蟾, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蟾蜍】thiềm thừ [chánchú] ① Con cóc, cóc tía;
② Mặt trăng (theo truyền thuyết).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con cóc — Chỉ mặt trăng, vì trên mặt trăng có bóng đen, trông giống hình con cóc. Truyện Hoa Tiên : » Mảnh thư đưa đến cung thiềm được không «.

Từ điển Trung-Anh

(1) moon
(2) (striped) toad

Tự hình 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+8B92, tổng 24 nét, bộ yán 言 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói xấu, gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gièm pha, nói xấu. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Ưu sàm úy ki” 憂讒畏譏 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lo sợ bị gièm chê.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nói xấu, gièm pha: 登斯樓也,則有去國懷鄉,憂讒畏譏 Khi lên lầu này thì có tâm trạng của người xa nước, nhớ làng, lo gièm, sợ chê (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí).

Từ điển Trung-Anh

(1) to slander
(2) to defame
(3) to misrepresent
(4) to speak maliciously

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+8C17, tổng 11 nét, bộ yán 言 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói xấu, gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 讒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nói xấu, gièm pha: 登斯樓也,則有去國懷鄉,憂讒畏譏 Khi lên lầu này thì có tâm trạng của người xa nước, nhớ làng, lo gièm, sợ chê (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 讒

Từ điển Trung-Anh

(1) to slander
(2) to defame
(3) to misrepresent
(4) to speak maliciously

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 5

chán [zhàn]

U+8E94, tổng 22 nét, bộ zú 足 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xéo, giẫm lên
2. quỹ đạo của sao

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xéo, giẫm.
2. (Động) Mặt trời, mặt trăng, các sao vận hành theo quỹ đạo. ◇Hán Thư 漢書: “Nhật nguyệt sơ triền” 日月初躔 (Luật lịch chí thượng 律曆志上) Mặt trời mặt trăng vừa mới xoay chuyển.
3. (Danh) Vết chân loài thú.
4. (Danh) Đường vòng của sao đi.

Từ điển Thiều Chửu

① Xéo, giẫm.
② Chỗ, vòng của sao đi gọi là triền.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xéo, giẫm;
② (thiên) Chỗ vòng của đường sao đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bước lên. Dẫm lên — Đường đi của các tinh tú. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: » Đọ Khuê triền buổi có buổi không «. ( Khuê truyền: Đường đi của sao Khuê ).

Từ điển Trung-Anh

(1) course of stars
(2) follow precedent

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+9471, tổng 25 nét, bộ jīn 金 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái dầm, cái lẹm, lưỡi cày
2. đục, khoét, châm, chích, khắc, trổ
3. bới lên, xới lên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ bằng sắt ngày xưa, dùng để đào đất hoặc moi móc cây cỏ thuốc. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hội hữu nhất đạo sĩ tại môn, thủ ác tiểu sàm, trường tài xích hứa. Sanh tá duyệt nhất quá, vấn: Tương hà dụng? Đáp vân: Thử trọc dược chi cụ” 會有一道士在門, 手握小鑱, 長裁尺許. 生借閱一過, 問: 將何用? 答云: 此斸藥之具 (Thanh Nga 青蛾) Gặp một đạo sĩ ngoài cửa, tay cầm cái mai nhỏ, dài khoảng một thước. Sinh mượn xem và hỏi: Dùng để làm gì? Đáp rằng: Đồ dùng để đào vị thuốc.
2. (Danh) Cái dầm, cái lẹm, lưỡi cày, cái dùi.
3. (Động) Châm, chích, đục, khoét.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lưỡi cày;
② Dao cắt gọt, dao khoét, cái dầm;
③ Châm, chích;
④ Khắc, trổ, đục, khoét;
⑤ Bới, xới lên.

Từ điển Trung-Anh

sharp instrument for digging

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

chán [tán, xín]

U+9561, tổng 17 nét, bộ jīn 金 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

họ Thiền

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐔

Tự hình 2

Dị thể 2

chán

U+9575, tổng 22 nét, bộ jīn 金 + 17 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái dầm, cái lẹm, lưỡi cày
2. đục, khoét, châm, chích, khắc, trổ
3. bới lên, xới lên

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鑱.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lưỡi cày;
② Dao cắt gọt, dao khoét, cái dầm;
③ Châm, chích;
④ Khắc, trổ, đục, khoét;
⑤ Bới, xới lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鑱

Từ điển Trung-Anh

sharp instrument for digging

Tự hình 1

Dị thể 2

chán

U+995E, tổng 25 nét, bộ shí 食 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thèm thuồng
2. tham ăn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tham ăn, thèm ăn. ◎Như: “chủy sàm” 嘴饞 thèm ăn.
2. (Động) Thèm muốn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tham ăn, háu ăn: 這孩子眞饞 Thằng bé này háu ăn quá; 他不餓,只是嘴饞而 已 Nó không đói mà chỉ tham ăn;
② Thèm: 眼饞 Nhìn một cách thèm thuồng.

Từ điển Trung-Anh

(1) gluttonous
(2) greedy
(3) to have a craving

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

chán

U+998B, tổng 12 nét, bộ shí 食 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thèm thuồng
2. tham ăn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 饞.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tham ăn, háu ăn: 這孩子眞饞 Thằng bé này háu ăn quá; 他不餓,只是嘴饞而 已 Nó không đói mà chỉ tham ăn;
② Thèm: 眼饞 Nhìn một cách thèm thuồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 饞

Từ điển Trung-Anh

(1) gluttonous
(2) greedy
(3) to have a craving

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 13