Có 1 kết quả:

khu
Âm Hán Việt: khu
Tổng nét: 14
Bộ: sơn 山 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨一丨フ一丨フ一丨フ一フ
Thương Hiệt: USRR (山尸口口)
Unicode: U+5D87
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: khu
Âm Nhật (onyomi): ク (ku)
Âm Nhật (kunyomi): けわ.しい (kewa.shii)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: keoi1

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

khu

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: khi khu 崎嶇,崎岖)

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Khi khu” 崎嶇: xem “khi” 崎.

Từ điển Thiều Chửu

① Khi khu 崎嶇 đường núi gập ghềnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 崎嶇 [qíqu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Khi khu 崎嶇.

Từ ghép 2