Có 16 kết quả:

区 khu區 khu岖 khu嶇 khu抠 khu摳 khu敺 khu枢 khu樞 khu眍 khu瞘 khu躯 khu軀 khu驅 khu驱 khu𦟏 khu

1/16

khu [âu]

U+533A, tổng 4 nét, bộ hễ 匸 + 2 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

khu vực

Tự hình

Dị thể

khu [au, khù, âu]

U+5340, tổng 11 nét, bộ hễ 匸 + 9 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

khu vực

Tự hình

Dị thể

khu

U+5C96, tổng 7 nét, bộ sơn 山 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kì khu (đường núi quanh co)

Tự hình

Dị thể

khu

U+5D87, tổng 14 nét, bộ sơn 山 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kì khu (đường núi quanh co)

Tự hình

Dị thể

khu [khua, khuá, khùa, so, ]

U+62A0, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khu y (vén gọn)

Tự hình

Dị thể

khu [khua, khuá, khùa, so, , xua, , đùa]

U+6473, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

khu y (vén gọn)

Tự hình

Dị thể

khu

U+657A, tổng 15 nét, bộ phác 攴 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Tự hình

Dị thể

khu [xu]

U+67A2, tổng 8 nét, bộ mộc 木 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khu (xem Xu)

Tự hình

Dị thể

khu [su, , xu, , , , , xụ]

U+6A1E, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khu (xem Xu)

Tự hình

Dị thể

khu

U+770D, tổng 9 nét, bộ mục 目 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khu lâu (nhìn trừng trừng)

Tự hình

Dị thể

khu

U+7798, tổng 16 nét, bộ mục 目 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khu lâu (nhìn trừng trừng)

Tự hình

Dị thể

khu

U+8EAF, tổng 11 nét, bộ thân 身 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khu can (thân người)

Tự hình

Dị thể

khu [xo]

U+8EC0, tổng 18 nét, bộ thân 身 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

khu can (thân người)

Tự hình

Dị thể

khu [, xúi]

U+9A45, tổng 21 nét, bộ mã 馬 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Tự hình

Dị thể

khu

U+9A71, tổng 7 nét, bộ mã 馬 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Tự hình

Dị thể

khu

U+267CF, tổng 14 nét, bộ nhục 肉 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khu (mông đít)