Có 1 kết quả:

chửng
Âm Hán Việt: chửng
Tổng nét: 7
Bộ: thủ 手 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ一ノ丨
Thương Hiệt: QHT (手竹廿)
Unicode: U+628D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhěng
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): あ.げる (a.geru), ぬ.く (nu.ku), すく.う (suku.u), と.る (to.ru)

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giơ lên, thăng.
2. (Động) Bạt. § Cũng như “bạt” 拔.
3. (Động) Cứu trợ. § Một dạng của “chửng” 拯.
4. (Động) Thủ, lấy, thu, giữ.