Có 5 kết quả:

丞 zhěng ㄓㄥˇ承 zhěng ㄓㄥˇ抍 zhěng ㄓㄥˇ拯 zhěng ㄓㄥˇ整 zhěng ㄓㄥˇ

1/5

zhěng ㄓㄥˇ [chéng ㄔㄥˊ]

U+4E1E, tổng 6 nét, bộ yī 一 (+5 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

Cứu vớt (dùng như 拯): 丞民乎農桑 Cứu dân ở việc nông tang (Dương Hùng: Vũ lạp phú).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phụ giúp, giúp đỡ. 【丞相】 thừa tướng [chéngxiàng] Thừa tướng (chức quan giúp vua);
② Các chức phó của quan đứng đầu các cấp từ đời Tần, Hán về sau cũng gọi là “thừa”, như 縣丞,府丞;
③ Vâng theo (dùng như 承, bộ 手): 于是丞上指 Do vậy vâng theo ý chỉ của nhà vua (Sử kí).

Tự hình 5

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

zhěng ㄓㄥˇ [chéng ㄔㄥˊ]

U+627F, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kính vâng, phụng. ◎Như: “thừa song đường chi mệnh” 承雙堂之命 vâng mệnh cha mẹ.
2. (Động) Chịu, nhận, tiếp thụ. ◎Như: “thừa vận” 承運 chịu vận trời, “thừa ân” 承恩 chịu ơn.
3. (Động) Hứng, đón lấy. ◎Như: “dĩ bồn thừa vũ” 以盆承雨 lấy chậu hứng nước mưa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ” 氣一呼, 有丸自口中出, 直上入於月中; 一吸,輒復落, 以口承之, 則又呼之: 如是不已 (Vương Lan 王蘭) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.
4. (Động) Đương lấy, gánh vác, đảm đương, phụ trách. ◎Như: “thừa phạp” 承乏 thay quyền giúp hộ, “thừa nhận” 承認 đảm đang nhận lấy.
5. (Động) Nối dõi, kế tục, tiếp theo. ◎Như: “thừa điêu” 承祧 nối dõi giữ việc cúng tế, “thừa trọng” 承重 cháu nối chức con thờ ông bà, “thừa thượng văn nhi ngôn” 承上文而言 tiếp theo đoạn văn trên mà nói.
6. (Danh) Phần kém. ◇Tả truyện 左傳: “Tử Sản tranh thừa” 子產爭承 (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) Ông Tử Sản tranh lấy phần thuế kém.
7. (Danh) Họ “Thừa”.

Từ điển Thiều Chửu

① Vâng, như bẩm thừa 稟承 bẩm vâng theo, thừa song đường chi mệnh 承雙堂之命 vâng chưng mệnh cha mẹ, v.v.
② Chịu, như thừa vận 承運 chịu vận trời, thừa ân 承恩 chịu ơn, v.v. Người trên ban cho, kẻ dưới nhận lấy gọi là thừa.
③ Ðương lấy, như thừa phạp 承乏 thay quyền giúp hộ, thừa nhận 承認 đảm đang nhận lấy, v.v.
④ Phần kém, như Tử Sản tranh thừa 子產爭承 ông Tử Sản tranh lấy phần thuế kém.
⑤ Nối dõi, như thừa điêu 承祧 nối dõi giữ việc cúng tế, thừa trọng 承重 cháu nối chức con thờ ông bà, v.v.
⑥ Tiếp theo, như thừa thượng văn nhi ngôn 承上文而言 tiếp theo đoạn văn trên mà nói.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cứu vớt (dùng như 拯).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hứng, đón: 以盆承雨 Lấy chậu hứng nước mưa;
② Được (tiếng lễ phép): 承大家熱心招待 Được các bạn tiếp đãi niềm nở;
③ Gánh, chịu, gánh chịu, gánh vác: 責任由我承擔 Tôi sẽ gánh (chịu) trách nhiệm; 承恩 Chịu ơn;
④ Nhận: 承做 Nhận làm;
⑤ Thừa (thừa dịp, nhân lúc), tiếp, kế, nối: 承前續後 Kế trước nối sau; 承上文而言 Tiếp theo đoạn văn trên mà nói; 承祧 Nối dõi giữ việc cúng tế; 承間 Thừa dịp, thừa cơ hội; 忽見利生心,承虛入寇 Chợt thấy lợi thì sinh lòng tà vạy, thừa dịp sơ hở xông vào xâm chiếm (Bạch Cư Dị: Thỉnh bãi Hằng Châu binh sự nghi);
⑥ (văn) Vâng, vâng theo: 承雙堂之命 Vâng mệnh cha mẹ; 今丕承耿命 Nay vâng theo mệnh sáng;
⑦ (văn) Ngăn trở;
⑧ (văn) Phụ tá, giúp đỡ (dùng như 丞, bộ 一);
⑨ (văn) Ngăn cấm;
⑩ (văn) Phần kém: 子產爭承 Ông Tử Sản giành lấy phần thuế kém;
⑪ [Chéng] (Họ) Thừa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa cho. Cho biếu. Như chữ Tặng 贈 — Một âm là Thừa. Xem Thừa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vâng chịu. Cũng dùng lẫn với chữ Thừa 乘 — Dùng như chữ Thừa 丞.

Tự hình 5

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

zhěng ㄓㄥˇ

U+628D, tổng 7 nét, bộ shǒu 手 (+4 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giơ lên, thăng.
2. (Động) Bạt. § Cũng như “bạt” 拔.
3. (Động) Cứu trợ. § Một dạng của “chửng” 拯.
4. (Động) Thủ, lấy, thu, giữ.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 3

Bình luận 0

zhěng ㄓㄥˇ

U+62EF, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cứu vớt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cứu vớt, cứu trợ. ◇Vương Sung 王充: “Tỉnh xuất thủy dĩ cứu khát, điền xuất cốc dĩ chửng cơ” 井出水以救渴, 田出穀以拯饑 (Luận hành 論衡) Giếng cho nước để cứu khát, ruộng cho thóc lúa để cứu đói.
2. (Động) Giơ lên.

Từ điển Thiều Chửu

① Cứu vớt, lấy tay cứu vớt người bị chìm đắm lên gọi là chửng.
② Giơ lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cứu, cứu vớt: 拯民於水火之中 Cứu dân trong cảnh nước sôi lửa bỏng;
② (văn) Giơ lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nâng lên. Đưa lên — Giúp đỡ. Cứu giúp.

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise
(2) to aid
(3) to support
(4) to save
(5) to rescue

Tự hình 7

Dị thể 9

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

zhěng ㄓㄥˇ

U+6574, tổng 16 nét, bộ pù 攴 (+12 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đều, ngay ngắn
2. còn nguyên vẹn
3. sửa sang, chỉnh đốn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sửa sang, an trị. ◎Như: “chỉnh đốn” 整頓 sửa sang lại cho ngay ngắn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Chỉnh đốn càn khôn tòng thử liễu” 整頓乾坤從此了 (Đề kiếm 題劍) Từ nay việc chỉnh đốn đất trời đã xong.
2. (Động) Sửa chữa, tu sửa, sửa. ◎Như: “chỉnh hình” 整型 sửa khuyết tật cho thành bình thường, “chỉnh dung” 整容 sửa sắc đẹp.
3. (Động) Tập hợp. ◎Như: “chỉnh đội” 整隊 tập hợp quân đội. ◇Thi Kinh 詩經: “Chỉnh ngã lục sư, Dĩ tu ngã nhung” 整我六師, 以脩我戎 (Đại nhã 大雅, Thường vũ 常武) Tập hợp sáu đạo quân của ta, Sửa soạn khí giới của quân sĩ ta.
4. (Tính) Đều, ngay ngắn, có thứ tự. ◎Như: “đoan chỉnh” 端整 quy củ nghiêm nhặt, “nghiêm chỉnh” 嚴整 nét mặt trang trọng, cử chỉ và dáng điệu ngay ngắn.
5. (Tính) Nguyên vẹn, nguyên. ◎Như: “hoàn chỉnh” 完整 hoàn toàn trọn vẹn, “chỉnh thể” 整體 toàn thể.
6. (Tính) Suốt, cả. ◎Như: “chỉnh niên” 整年 suốt năm, “chỉnh thiên” 整天 cả ngày.
7. (Tính) Vừa đúng, tròn, chẵn. ◎Như: “thập nguyên thất giác chỉnh” 十元七角整 mười đồng bảy hào chẵn.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðều, ngay ngắn, như đoan chỉnh 端整, nghiêm chỉnh 嚴整, v.v.
② Sửa sang, như chỉnh đốn 整頓 sửa sang lại cho chỉnh tề.
③ Nguyên, vật gì còn hoàn toàn chưa phân giải gọi là chỉnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gọn, gọn gàng, gọn ghẽ, đều đặn, ngay ngắn: 整潔 Gọn gàng sạch sẽ: 整然有序 Gọn ghẽ và có thứ tự;
② Cả, suốt: 整天 Cả ngày; 整年 Suốt năm; 整套的書 Sách đủ (cả) bộ;
③ Chẵn, tròn, trọn: 拾元整 Chẵn 10 đồng, 10 đồng chẵn: 恰好十年整 Vừa vặn 10 năm tròn, vừa trọn 10 năm; 整二十個人 Vừa chẵn (tròn) 20 người;
④ Nguyên, vẹn, nguyên vẹn: 完整無缺 Toàn vẹn, nguyên lành, nguyên vẹn;
⑤ Chỉnh, chấn chỉnh, sạt: 整黨 Chỉnh Đảng; 他被整了一頓 Anh ấy bị sạt một trận;
⑥ Sửa, sửa sang: 整了整衣裳 Sửa lại quần áo; 整舊如新 Sửa cái cũ thành cái mới, sửa lại thành mới;
⑦ (đph) Chữa: 桌子壞了整一整 Bàn hỏng rồi, hãy chữa lại;
⑧ Làm: 繩子整斷了 Làm đứt dây rồi; 這並不難整 Cái đó không khó làm đâu; 怎麼整? Làm thế nào?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngay ngắn ngang bằng — Có thứ tự — Sắp đặt cho ngay ngắn — Toàn vẹn, không sứt mẻ — Tên người, tức Nguyễn Hữu Chỉnh, người xã Đông Hải huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An đậu Hương Cống năm 16 tuổi nên thường được gọi là Cống Chỉnh, sau lại học võ, năm 18 tuổi thi võ, đậu được ba kì, trước theo chúa Trịnh, sau vào Quy Nhơn theo Nguyễn Nhạc, dâng mưu đánh đất Bắc được làm chức Hữu Quân Đô Đốc theo Nguyễn Huệ. Sau mưu phản Tây Sơn, bị tướng Tây Sơn là Vũ Văn Nhậm giết năm 1787. Tác phẩm có Cung Oán thi.

Từ điển Trung-Anh

(1) exactly
(2) in good order
(3) whole
(4) complete
(5) entire
(6) in order
(7) orderly
(8) to repair
(9) to mend
(10) to renovate
(11) (coll.) to fix sb
(12) to give sb a hard time
(13) to mess with sb

Tự hình 4

Dị thể 7

Chữ gần giống 2

Từ ghép 121

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0